Tin tức mới

Ký kết thỏa thuận hợp tác với Hiệp hội Lễ nghi văn hóa ứng xử Nhật Bản 

 

Hội nghị quán triệt Chỉ thị số 35-CT/TW ngày 30/5/2019 của Bộ Chính trị, Chỉ thị 38-CT/TU ngày 18/7/2019 của BTV Tỉnh ủy TT Huế về tổ chức Đại hội Đảng 

 

Tiếp đón và làm việc với đoàn các chuyên gia của KOICA, Hàn Quốc 

 

Sinh viên khoa Lịch sử đạt giải nhì cuộc thi viết về phong trào “Ngày Chủ nhật Xanh” tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2019 

 

Video clip “Ngày hội chào đón tân sinh viên K.43” và “Vòng chung kết Nét đẹp học sinh, sinh viên HUSC 2019” 

 

Hội nghị lấy phiếu giới thiệu quy hoạch Chủ tịch Hội đồng Trường, nhiệm kỳ 2019-2024.

 

Hội thảo quốc tế "Các bên liên quan và khả năng hợp tác xây dựng thành phố thông minh bền vững ở Việt Nam"

 

Video Sinh viên Trường Đại học Khoa học nồng nhiệt cùng Zumba tại Ngày hội Chào đón tân sinh viên

 

2 sinh viên của Trường được nhận Học Bổng Kova 2019

 

Chương trình “Ngày hội chào đón tân sinh viên K.43” và “Vòng chung kết Nét đẹp học sinh, sinh viên HUSC 2019”

 

Tiếp và làm việc cùng Tập đoàn TAKATSU, Nhật Bản

 

Các đối tác Nhật Bản đến tìm kiếm cơ hội hợp tác cùng Trường Đại học Khoa học

 

Video clip Lễ Khai giảng năm học mới 2019 - 2020 và tuyên dương thủ khoa của trường Đại học Khoa học Huế

 

Tiếp và làm việc với Hiệp hội Lễ nghi văn hóa ứng xử Nhật Bản.

 

Khai mạc Huấn luyện Tự vệ năm 2019

 





Thông báo mới















Đăng nhập
Tên

Mật khẩu



Quên mật khẩu?
Yêu cầu mật khẩu mới tại đây.

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO MỚI MỞ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC NĂM 2019

STT Mã ngành Ngành đào tạo Số tín chỉ Chuẩn đầu ra và
Chương trình đào tạo
Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin
(Chất lượng cao)
122 Xem chi tiết  
2 7480103 Kỹ thuật phần mềm 122 Xem chi tiết  
3 7480103

Kỹ thuật phần mềm
(Đào tạo theo cơ chế đặc thù)

122 Xem chi tiết  
4 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 150 Xem chi tiết  
5 7310205 Quản lý Nhà nước 122 Xem chi tiết  
6 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 138 Xem chi tiết  
7 7310108 Toán kinh tế 120 Xem chi tiết   
8  7420202 Kỹ thuật sinh học 150 Xem chi tiết   
9  7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 150 Xem chi tiết   
10  7520320  Kỹ thuật môi trường 150 Xem chi tiết   
           

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (HỆ CỬ NHÂN - 4 NĂM, HỆ KỸ SƯ, KIẾN TRÚC SƯ - 5 NĂM)

PHIÊN BẢN NĂM 2018

STT Mã ngành Ngành đào tạo Số tín chỉ Chương trình đào tạo Chuẩn đầu ra Ghi chú
1 D460101 Toán học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
2 D460112 Toán ứng dụng 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
3 D440102 Vật lý học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
4 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 150 Xem chi tiết Xem chi tiết  
5 D440112 Hóa học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
6 D480201 Công nghệ thông tin 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
7 D440201 Địa chất học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
8 D520501 Kỹ thuật địa chất 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
9 D520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
10 D440217 Địa lý tự nhiên 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
11 D420101 Sinh học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
12 D420201 Công nghệ sinh học 152 Xem chi tiết Xem chi tiết  
13 D440301 Khoa học môi trường 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
14 D580102 Kiến trúc 152 Xem chi tiết Xem chi tiết  
15 D220330 Văn học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
16 D220320 Ngôn ngữ học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
17 D220104 Hán - Nôm 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
18 D320101 Báo chí 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
19 D220310 Lịch sử 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
20 D220213 Đông phương học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
21 D760101 Công tác xã hội 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
22 D310301 Xã hội học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
23 D220301 Triết học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
24 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (HỆ CỬ NHÂN - 4 NĂM, HỆ KỸ SƯ, KIẾN TRÚC SƯ - 5 NĂM) PHIÊN BẢN NĂM 2016

STT Mã ngành Ngành đào tạo Số tín chỉ Chương trình đào tạo Chuẩn đầu ra Ghi chú
1 D460101 Toán học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
2 D460112 Toán ứng dụng 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
3 D440102 Vật lý học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
4 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 150 Xem chi tiết Xem chi tiết  
5 D440112 Hóa học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
6 D480201 Công nghệ thông tin 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
7 D440201 Địa chất học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
8 D520501 Kỹ thuật địa chất 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
9 D520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
10 D440217 Địa lý tự nhiên 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
11 D420101 Sinh học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
12 D420201 Công nghệ sinh học 150 Xem chi tiết Xem chi tiết  
13 D440301 Khoa học môi trường 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
14 D580102 Kiến trúc 150 Xem chi tiết Xem chi tiết  
15 D220330 Văn học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
16 D220320 Ngôn ngữ học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
17 D220104 Hán - Nôm 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
18 D320101 Báo chí 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
19 D220310 Lịch sử 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
20 D220213 Đông phương học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
21 D760101 Công tác xã hội 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
22 D310301 Xã hội học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
23 D220301 Triết học 123 Xem chi tiết Xem chi tiết  
24 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  




CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

1. Các chuyên ngành đào tạo trình độ thạc sĩ

TT

Mã số Chuyên ngành Chương trình khung Đề cương  Chuẩn đầu ra
1 8 22 01 20 Lý luận văn học Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
2 8 22 01 21 Văn học Việt Nam Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
3 8 22 02 40 Ngôn ngữ học Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
4 8 22 03 01 Triết học Chi tiết Chi tiết Chi tiết
5 8 22 03 11 Lịch sử thế giới Chi tiết Chi tiết Chi tiết
6 8 22 03 13 Lịch sử Việt Nam Chi tiết Chi tiết Chi tiết
7 8 31 03 10 Dân tộc học Chi tiết Chi tiết Chi tiết
8 8 42 01 14 Sinh học thực nghiệm Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
9 8 42 01 03 Động vật học Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
10 8 42 02 01 Công nghệ sinh học Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
11 8 44 01 04 Vật lý chất rắn Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
12 8 44 01 09 Quang học Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
13 8 44 01 13 Hóa vô cơ Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
14 8 44 01 14 Hóa hữu cơ Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
15 8 44 01 18 Hóa phân tích Chi tiết Chi tiết Chi tiết
16 8 44 01 19 Hóa lý thuyết và hóa lý Chi tiết Chi tiết Chi tiết
17 8 44 03 01 Khoa học môi trường Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
18 8 46 01 06 Lý thuyết XS & TK toán học Chi tiết Chi tiết Chi tiết
19 8 46 01 12 Toán ứng dụng Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
20 8 48 01 01 Khoa học máy tính Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
21 8 44 02 20 Địa lý tài nguyên và môi trường Chi tiết Chi tiết Chi tiết
22 8 44 02 01 Địa chất học Chi tiết Chi tiết Chi tiết
23 8 85 01 01 Quản lý tài nguyên và môi trường Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
24 8 58 01 02 Kiến trúc Chi tiết Chi tiết Chi tiết
25 8 52 05 01 Kỹ thuật địa chất Chi tiết Chi tiết Chi tiết 

2. Các chuyên ngành đào tạo trình độ tiến sĩ

TT Mã số

Chuyên ngành

Chương trình khung Đề cương  Chuẩn đầu ra
1 9 44 01 18 Hóa phân tích Chi tiết Chi tiết Chi tiết
2 9 44 01 14 Hóa hữu cơ Chi tiết Chi tiết Chi tiết
3 9 44 01 19 Hóa lý thuyết và hóa lý Chi tiết Chi tiết Chi tiết
4

9 44 01 04

Vật lý chất rắn Chi tiết Chi tiết Chi tiết
5 9 44 01 09 Quang học Chi tiết Chi tiết Chi tiết 
6 9 42 01 12 Sinh lý học thực vật Chi tiết Chi tiết Chi tiết
7 9 42 01 04 Sinh lý học người và động vật Chi tiết Chi tiết Chi tiết
8 9 22 03 13 Lịch sử Việt Nam Chi tiết Chi tiết Chi tiết
9 9 22 03 11 Lịch sử thế giới Chi tiết Chi tiết Chi tiết
10 9 31 03 10 Dân tộc học Chi tiết Chi tiết Chi tiết
11 9 22 01 21 Văn học Việt Nam Chi tiết Chi tiết Chi tiết
12 9 22 02 40 Ngôn ngữ học Chi tiết Chi tiết Chi tiết
13 9 46 01 04 Đại số và lý thuyết số Chi tiết Chi tiết Chi tiết
14 9 48 01 01 Khoa học máy tính Chi tiết Chi tiết Chi tiết
15 9 85 01 01 Quản lý tài nguyên và môi trường Chi tiết Chi tiết Chi tiết
16 9 42 02 01 Công nghệ sinh học Chi tiết Chi tiết Chi tiết
17 9 44 02 01 Địa chất học Chi tiết Chi tiết Chi tiết