Ngành đào tạo

Các ngành đào tạo Đại học

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (HỆ CỬ NHÂN - 4 NĂM, HỆ KỸ SƯ, KIẾN TRÚC SƯ - 5 NĂM) - PHIÊN BẢN NĂM 2020 (Áp dụng cho sinh viên Khóa 44)
STT Mã ngành Ngành đào tạo Số tín chỉ Chuẩn đầu ra và
Chương trình đào tạo
Ghi chú
1 7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu 123 Xem chi tiết  
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (HỆ CỬ NHÂN - 4 NĂM, HỆ KỸ SƯ, KIẾN TRÚC SƯ - 5 NĂM) - PHIÊN BẢN NĂM 2019 (Áp dụng cho sinh viên Khóa 43)
STT Mã ngành Ngành đào tạo Số tín chỉ Chuẩn đầu ra và
Chương trình đào tạo
Ghi chú
1 7480103 Kỹ thuật phần mềm 122 Xem chi tiết  
2 7480103 Kỹ thuật phần mềm
(Đào tạo theo cơ chế đặc thù)
122 Xem chi tiết  
3 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 150 Xem chi tiết  
4 7310205 Quản lý Nhà nước 122 Xem chi tiết  
5 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 138 Xem chi tiết  
6 7310108 Toán kinh tế 120 Xem chi tiết   
7  7420202 Kỹ thuật sinh học 150 Xem chi tiết   
8  7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 150 Xem chi tiết   
9 7520320  Kỹ thuật môi trường 150 Xem chi tiết   
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 150 Xem chi tiết  
10 7420201 Công nghệ sinh học 150 Xem chi tiết  
11 7480201 Công nghệ thông tin 122 Xem chi tiết  
12 7310608 Đông phương học 122 Xem chi tiết  
13 7220104 Hán Nôm 122 Xem chi tiết  
14 7580101 Kiến trúc 152 Xem chi tiết  
15 7520501 Kỹ thuật địa chất 122 Xem chi tiết  
16 7229010 Lịch sử 122 Xem chi tiết  
17 7229020 Ngôn ngữ học 122 Xem chi tiết  
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 122 Xem chi tiết  
19 7229001 Triết học 122 Xem chi tiết  
20 7229030 Văn học 122 Xem chi tiết  
21 7440102 Vật lý 122 Xem chi tiết  
22 7310301 Xã hội học 122 Xem chi tiết  
23 7320101 Báo chí 122 Xem chi tiết  
24 7440112 Hóa học 122 Xem chi tiết  
25 7440301 Khoa học môi trường 122 Xem chi tiết  
26 7460101 Toán học 122 Xem chi tiết  
27 7760101 Công tác xã hội 122 Xem chi tiết  
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (HỆ CỬ NHÂN - 4 NĂM, HỆ KỸ SƯ, KIẾN TRÚC SƯ - 5 NĂM) - PHIÊN BẢN NĂM 2018 (Áp dụng cho sinh viên Khóa 42)
STT Mã ngành Ngành đào tạo Số tín chỉ Chương trình đào tạo Chuẩn đầu ra Ghi chú
1 D460101 Toán học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
2 D460112 Toán ứng dụng 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
3 D440102 Vật lý học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
4 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 150 Xem chi tiết Xem chi tiết  
5 D440112 Hóa học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
6 D480201 Công nghệ thông tin 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
7 D440201 Địa chất học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
8 D520501 Kỹ thuật địa chất 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
9 D520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
10 D440217 Địa lý tự nhiên 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
11 D420101 Sinh học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
12 D420201 Công nghệ sinh học 152 Xem chi tiết Xem chi tiết  
13 D440301 Khoa học môi trường 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
14 D580102 Kiến trúc 152 Xem chi tiết Xem chi tiết  
15 D220330 Văn học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
16 D220320 Ngôn ngữ học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
17 D220104 Hán - Nôm 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
18 D320101 Báo chí 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
19 D220310 Lịch sử 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
20 D220213 Đông phương học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
21 D760101 Công tác xã hội 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
22 D310301 Xã hội học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
23 D220301 Triết học 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  
24 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 122 Xem chi tiết Xem chi tiết  

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (HỆ CỬ NHÂN - 4 NĂM, HỆ KỸ SƯ, KIẾN TRÚC SƯ - 5 NĂM) - PHIÊN BẢN NĂM 2016 (Áp dụng cho sinh viên Khóa 40, 41)

STT Mã ngành Ngành đào tạo Số tín chỉ Chương trình đào tạo Chuẩn đầu ra  
1 D460101 Toán học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
2 D460112 Toán ứng dụng 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
3 D440102 Vật lý học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
4 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 150 Xem chi tiết Xem chi tiết  
5 D440112 Hóa học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
6 D480201 Công nghệ thông tin 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
7 D440201 Địa chất học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
8 D520501 Kỹ thuật địa chất 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
9 D520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
10 D440217 Địa lý tự nhiên 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
11 D420101 Sinh học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
12 D420201 Công nghệ sinh học 150 Xem chi tiết Xem chi tiết  
13 D440301 Khoa học môi trường 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
14 D580102 Kiến trúc 150 Xem chi tiết Xem chi tiết  
15 D220330 Văn học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
16 D220320 Ngôn ngữ học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
17 D220104 Hán - Nôm 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
18 D320101 Báo chí 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
19 D220310 Lịch sử 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
20 D220213 Đông phương học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
21 D760101 Công tác xã hội 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
22 D310301 Xã hội học 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  
23 D220301 Triết học 123 Xem chi tiết Xem chi tiết  
24 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 120 Xem chi tiết Xem chi tiết  

 

Thông tin tuyển sinh

Tìm hiểu thông tin tuyển sinh và nộp hồ sơ