CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ
ĐỒ ÁN, KHÓA LUẬN, LUẬN VĂN, LUẬN ÁN TỐT
NGHIỆP
1. Công khai thông tin về
đồ án, khóa luận tốt nghiệp của sinh viên
năm 2017
|
|
|||
|
KHOA
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
|||
|
STT |
Tên đề tài |
Người
thực hiện |
Giáo
viên hướng dẫn |
|
1 |
Tìm hiểu CMS
Wordpress và ứng dụng xây dựng cổng thông tin
điện tử sở giáo dục và đào tạo |
Lê Công Anh |
Nguyễn Mậu Hân |
|
2 |
Xây dựng ứng dụng di
động quản lý đồ vật cá nhân |
Trần
Quang Cương |
Nguyễn
Văn Trung |
|
3 |
Lập trình Game 2D
trên Mobile bằng Engine Cocos2D-X |
Nguyễn Vũ Nhật Cường |
Lê Văn Tường Lân |
|
4 |
Tìm hiểu về Spring framework và
ứng dụng |
Trần
Thị Dung |
Nguyễn
Hoàng Hà |
|
5 |
Ảo hóa trên
nền tảng Docker |
Hoàng Lê Thị Thuỳ Dương |
Lê Mỹ Cảnh |
|
6 |
Tìm hiểu về ngôn ngữ lập trình
Ruby và xây dưng hệ thống chỉ đường xe
buýt |
Nguyễn
Văn Hảo |
Nguyễn
Mậu Hân |
|
7 |
Xây dựng
diễn đàn trao đổi sách với MVC |
Trần Cao Hoàng |
Lê Văn Tường Lân |
|
8 |
Xây dựng hệ thống kết
bạn với ASP.NET MVC |
Hoàng
Quốc Huy |
Lê
Văn Tường Lân |
|
9 |
Tìm hiểu về
lập trình phân tán và ứng dụng trong xác thực
văn bản |
Lý Thị Kiều |
Nguyễn Hoàng Hà |
|
10 |
Xây dựng hệ thống quản lý
trung tâm giới thiệu việc làm của tỉnh
Quảng Nam |
Lê
Nguyễn Huy Ngân |
Nguyễn
Văn Trung |
|
11 |
Xây dựng hệ
thống quản lý các trạm cho mượn xe
đạp |
Thái Thị Nhung |
Nguyễn Mậu Hân |
|
12 |
Tìm hiểu đặc trưng văn
bản |
Đào
Đình Phúc |
Hoàng
Thị Lan Giao |
|
13 |
Ứng dụng
lập lịch công việc trên nền tảng iOS |
Lê Phước |
Lê Văn Tường Lân |
|
14 |
Tìm hiểu Unity framework và ứng
dụng Game Winner |
Nguyễn
Thị Hoài Phương |
Nguyễn
Hoàng Hà |
|
15 |
Xây dựng ứng
dụng Android quản lý kết thúc học phần |
Tôn Thất Tường Quang |
Nguyễn Văn Trung |
|
16 |
Tìm hiểu Spring framework và xây dựng
website chia sẻ máy giặt |
Lê
Hồng Quyền |
Nguyễn
Văn Trung |
|
17 |
Website Quản Lý
Các Hoạt Động Đoàn Hội Dành Cho Phòng Công Tác Sinh |
Võ Công Tài |
Nguyễn Dũng |
|
18 |
Hệ Thống Quản Lý Tiến
Trình Công Việc |
Hoàng
Thị Ngọc Thanh |
Nguyễn
Dũng |
|
19 |
Xây dựng ứng
dụng trên nền tảng di động |
Huỳnh Văn Thiện |
Nguyễn Hoàng Hà |
|
20 |
Xây dựng hệ thống quản lý
tiêm chủng vắc xin |
Nguyễn
Thị Như Thiện |
Trần
Thanh Lương |
|
21 |
Hệ Thống
Quản Lý Công Văn Đa Nền Tảng |
Nguyễn Tấn Thoại |
Nguyễn Dũng |
|
22 |
Tìm hiểu Spring framework và MongoDB
để xây dựng website bán bảo hiểm trực
tuyến |
Nguyễn
Đăng Tỉnh |
Nguyễn
Hoàng Hà |
|
23 |
Tìm hiểu về JAVASCRIPT
và ứng dụng |
Trần Quốc Vũ |
Nguyễn Mậu Hân |
|
24 |
Nghiên cứu cơ chế bảo
mật dựa trên mạng riêng ảo VPN của CISCO |
Trương
Thị Thu Hoài |
Đặng
Thanh Chương |
|
25 |
Tìm hiểu vấn
đề an toàn thông tin trên mạng cảm cảm
biến không dây |
Hoàng Thái Trung |
Võ Thanh Tú |
|
26 |
Xây dựng tổng đài VoIP trên
Raspberry Pi |
Nguyễn
Thị Thục Vi |
Võ
Việt Dũng |
|
KHOA LÝ LẬN CHÍNH
TRỊ |
|||
|
STT |
Tên
đề tài |
Người thực hiện |
Giáo viên hướng dẫn |
|
1 |
Quan điểm của
Platôn về nhà nước và ý nghĩa lịch sử
của nó. |
Huỳnh Ngọc Niên |
Nguyễn Thế Phúc |
|
2 |
Văn
học dân gian Việt Nam nhìn từ góc độ triết
học. |
Nguyễn Thị Thùy Dương |
Nguyễn Việt Phương |
|
3 |
Vấn đề
"Trung - Hiếu" trong triết học của Nho giáo
và sự ảnh hưởng của nó đến
đời sống văn hóa của con người
Việt Nam |
Tôn Nữ Quỳnh Anh |
Nguyễn Thị Kiều Sương |
|
4 |
Tư
tưởng về chủ nghĩa xã hội trong Tuyên ngôn
đảng cộng sản và sự vận dụng vào
công cuộc đổi mới ở Việt Nam hiện
nay. |
Lê Thị Trường Sinh |
Phan Doãn Việt |
|
5 |
Vận dụng cặp
phạm trù nguyên nhân và kết quả vào phát triển kinh
tế - xã hội ở huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng
Trị hiện nay. |
Nguyễn Thị Hiếu Nhi |
Hồ Minh Đồng |
|
6 |
Vai trò
của khoa học - công nghệ đối với
sự phát triển của lực lượng
sản xuất ở huyện Thăng Bình, tỉnh
Quảng Nam hiện nay. |
Hồ Thị Dung |
Nguyễn Thị Phương |
|
7 |
Phạm trù "Nhân -
Lễ - Chính danh" trong triết học Khổng Tử
đối với việc giáo dục đạo
đức cho thanh niên huyện Hải Lăng, tỉnh
Quảng Trị hiện nay. |
Lê Thị Thủy Tiên |
Lê Bình Phương Luân |
|
8 |
Tư
tưởng Hồ Chí Minh về "lấy dân làm
gốc" và ý nghĩa của nó ở Việt Nam
hiện nay. |
Lương Thị Diệp |
Hồ Minh Đồng |
|
9 |
Quan điểm
triết học Mác - Lênin về con người và sự
vận dụng vào việc phát huy nguồn nhân lực
ở huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum hiện nay. |
Phạm Trần Quỳnh Mai |
Hoàng Trần Như Ngọc |
|
10 |
Xây
dựng nguồn nhân lực cho đồng bào dân tộc
thiểu số tại huyện Cư M'gar - Tỉnh
Đăk Lăk hiện nay. |
H' Mêriam Kbuôr |
Thái Thị Khương |
|
11 |
Vận dụng nguyên lý
về mối liên hệ phổ biến vào phát triển
kinh tế - xã hội ở huyện Nam Đông, tỉnh
Thừa Thiên Huế hiện nay. |
Hoàng Thị Như Ý |
Hồ Minh Đồng |
|
12 |
Vận
dụng mối quan hệ biện chứng giữa
lực lượng sản xuất và quan hệ sản
xuất trong việc phát triển kinh tế - xã hội
ở thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên
Huế hiện nay. |
Nguyễn Thị Hải Lý |
Hà Lê Dũng |
|
KHOA TOÁN |
|||
|
STT |
Tên
đề tài |
Người thực hiện |
Giáo viên hướng dẫn |
|
1 |
Cấu trúc đại
số của các hàm đặc biệt: tổng
điều hòa, chuỗi zeta bội và hàm polylogarit |
Trần Phương Thảo |
Bùi Văn Chiến |
|
2 |
Tích phân
ngẫu nhiên và ứng dụng trong thị trường
tài chính |
Nguyễn Thị Thu Trinh |
Phạm Lệ Mỹ |
|
3 |
Lý thuyết phục
vụ đám đông |
Huỳnh Nguyễn Khánh Quỳnh |
Huỳnh Thế Phùng |
|
4 |
Quy
hoạch toàn phương |
Trương Thùy Dung |
Huỳnh Thế Phùng |
|
5 |
Một số tập
hợp đặc biệt trên siêu đồ thị |
Hoàng Thị Hiệp |
Nguyễn Hoàng Sơn |
|
6 |
Lập
trình Java |
Nguyễn Đại Phong |
Ngô Nhân Đức |
|
KHOA XÃ
HỘI HỌC |
|||
|
STT |
Tên đề tài |
Người
thực hiện |
Giáo
viên hướng dẫn |
|
1 |
Tác
động của ô nhiễm môi trường biển
đến hoạt động dịch vụ du lịch
của người dân thị trấn Thuận An,
Huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế hiện
nay. (nghiên cứu
trường hợp tại tổ Hải Thành) |
Đoàn Lê Minh Châu |
Nguyễn Thị Mỹ Vân |
|
2 |
Tác động của
sự cố ô nhiễm môi trường biển
đến hoạt động đánh bắt thủy
hải sản của ngư dân Thị trấn Thuận
An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa thiên huế trong bối
cảnh hiện nay. |
Lê Thị Chi |
Nguyễn Thị Mỹ Vân |
|
3 |
Thực
trạng quản lý và sử dụng hóa chất bảo
vệ thực vật vào trong rau má tại xã Quảng
Thọ, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa
Thiên Huế |
Thái Thị Hoài Dung |
Lê Đăng Bảo Châu |
|
4 |
Vai trò của vợ và
chồng trong gia đình tại phường Trần Phú,
Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi hiện nay. |
Nguyễn Thị Thanh Hà |
Lê Thị Kim Lan |
|
5 |
Thực
trang sử dụng các dịch vụ xã hội của
phụ nữa dân tộc thiểu số tại xã Bình
Thành, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên
Huế hiện nay. |
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh |
Lê Thị Kim Lan |
|
6 |
Vai trò của
người mẹ trong việc giáo dục đạo
đức con cái ở các gia đình
đô thị hiện nay. |
Trần Thị Hồng Hạnh |
Võ Nữ Hải Yến |
|
7 |
Hoạt
động nuôi trồng thuỷ sản của các hộ
gia đình ở phường Thuỷ Phương.
Thị xã Hương Thuỷ, tình Thừa Thiên Huế và
các yếu tố tác động. |
Hồ Thị Kim |
Lê Duy Mai Phương |
|
8 |
Ảnh hưởng
của mạng xã hội facebook đến học tập
của sinh viên trường Đai học Khoa Học
hiện nay. |
Phùng Tôn Nữ Ngọc Linh |
Trần Xuân Bình |
|
9 |
Các
yếu tố ảnh hưởng đến việc
đến trường của trẻ em trên địa
bàn xã Quảng Lợi, Huyện Quảng Điền,
tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Trần Thị Nhật Linh |
Lê Đăng Bảo Châu |
|
10 |
Đánh giá của khách
du lịch nội địa đối với các
dịch vụ ẩm thực tại Thành phố Huế
hiện nay. |
Nguyễn Thị Hoài Nha |
Lê Duy Mai Phương |
|
11 |
Vai trò
của phụ nữ trong phát triển kinh tế hộ
gia đình tại Phường Thủy Lương,
thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên
Huế hiện nay |
Nguyễn Thị Nhớ |
Lê Thị Kim Lan |
|
12 |
Các yếu tố
ảnh hưởng đến thu nhập của hộ
gia đình ở xã Trà Tân, huyện Trà Bồng, tỉnh
Quảng Ngãi hiện nay. |
Hồ Thị Nhung |
Trần Xuân Bình |
|
13 |
Định
hướng nghề nghiệp cho học sinh trường
THPT Đào Duy Từ hiện nay |
Nguyễn Trang Nhung |
Trần Xuân Bình |
|
14 |
Thực trạng sử
dụng mạng xã hội facebook của học sinh
trường THPT Thanh Chương I – Huyện Thanh
Chương – Tỉnh Nghệ An hiện nay. |
Nguyễn Thúy Quỳnh |
Nguyễn Thị Anh Đào |
|
15 |
Thực
trạng chăm sóc sức khoẻ sinh sản của
phụ nữ xã Quang Phú, thành phố Đồng Hới,
tỉnh Quảng Bình hiện nay. |
Nguyễn Thị Lam Sương |
Lê Thị Kim Lan |
|
16 |
Vai trò của cha mẹ
trong việc định hướng nghề nghiệp cho
con cái ở nông thôn hiện nay. (nghiên cứu trường
hợp tại xã Nghi Công Nam, huyện Nghi Lộc, tỉnh
Nghệ An) |
Nguyễn Đình Thọ |
Võ Nữ Hải Yến |
|
17 |
Ảnh
hưởng của ô nhiễm môi trường biển
đến hành vi tiêu dùng của người dân tại
thị trấn Thuân An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa
thiên Huế hiện nay. |
Lê Ngọc Trâm |
Nguyễn Thị Mỹ Vân |
|
18 |
Không gian công cộng
trong đời sống thanh niên đô thị (nghiên
cứu tại Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) |
Lê Thị Thùy Trang |
Lê Đăng Bảo Châu |
|
19 |
Thị
trường phân phối sản phẩm cà phê của các
hộ gia đình tại xã Đak Jo Răng, huyện Mang
Yang, tỉnh Gia Lai gia đoạn 2011-2015. |
Ngô Thị Xuân Trang |
Lê Duy Mai Phương |
|
20 |
Vai trò của người
vợ trong phát triển kinh tế hộ gia đình
tại phường Xuân Phú- Thành phố Huế giai
đoạn 2010-2016. |
Nguyễn Thị Trang |
Trần Xuân Bình |
|
21 |
Vai trò
của người dân trong việc xây dựng nông thôn
mới tại xã Thạch Long, huyện Thạch Hà,
tỉnh Hà Tĩnh. |
Nguyễn Thị Huyền Trang |
Trần Thị Thúy Hằng |
|
22 |
Ảnh hưởng
của ô nhiễm môi trường biển đến
hoạt động nuôi trồng thủy sản của
người dân tại thị trấn Thuân An- huyện Phú
Vang- tỉnh Thừa thiên Huế hiện nay. |
Nguyễn Thị Như Ý |
Nguyễn Thị Mỹ Vân |
|
KHOA MÔI
TRƯỜNG |
|||
|
STT |
Tên
đề tài |
Người thực hiện |
Giáo viên hướng dẫn |
|
1 |
Áp dụng hệ
thống vi bọt khí để xử lý nước
thải nuôi trồng thủy sản |
Trần Ngọc Quang |
Lê Văn Tuấn |
|
2 |
Ảnh
hưởng của than sinh học điều chế
từ vỏ lạc đến tính chất của
đất trong mô hình trồng hành lá ở quy mô phòng thí
nghiệm |
Nguyễn Thị Hạnh Duyên |
Hoàng Thị Mỹ Hằng |
|
3 |
Áp dụng hệ
thống sinh học hiếu khí có lớp đệm
ngập nước cải tiến để xử lý
nước thải nuôi trồng thủy sản |
Nguyễn Minh Minh |
Lê Văn Tuấn |
|
4 |
Hiện
trạng chất lượng nước sông như Ý,
Thừa Thiên Huế |
Phan Thị Việt Trinh |
Dương Thành Chung |
|
5 |
Đánh giá hiệu
quả khử trùng nước bằng tia cực tím
kết hợp kỹ thuật màng nước mỏng |
Hoàng Thị Kim Chi |
Đặng Thị Thanh Lộc |
|
6 |
Đánh
giá hiệu quả xử lý nước thải chăn
nuôi lợn đã qua hầm khí sinh học bằng quá trình
keo tụ điện hóa kết hợp bùn hoạt tính
dạng mẻ |
Lê Thị Tuyết Mai |
Đặng Thị Thanh Lộc |
|
7 |
Hiệu quả xử
lý nước thải nuôi trồng thủy sản
bằng hệ thống bùn hoạt tính thông thường
và sinh học hiếu khí có lớp đệm ngập
nước |
Hoàng Ngọc Anh Thư |
Lê Văn Tuấn |
|
8 |
Đánh
giá diễn biến chất lượng nước
của một số hồ ở khu vực Kinh thành
Huế giai đoạn 2010 – 2018. |
Trần Thị Hà Ny |
Đặng Thị Thanh Lộc |
|
9 |
Phân lập và tuyển
chọn một số chủng vi sinh vật có khả
năng phân giải cellulose từ đất canh tác và mùn
ủ bã cà phê |
Nguyễn Thị Khánh Linh |
Lê Văn Tuấn |
|
10 |
Đánh
giá công tác giám sát môi trường tại Nhà máy tinh bột
sắn Thừa Thiên Huế |
Phạm Thị Hoài Nhơn |
Dương Thành Chung |
|
11 |
Đánh giá hiện
trạng và đề xuất giải pháp quản lý
chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn
thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên
Huế |
Ngô Đức Tuệ |
Hoàng Thị Mỹ Hằng |
|
12 |
Thực
trạng và giải pháp nâng cao mức tiêu thụ thực
phẩm an toàn ở khu vực Bắc sông Hương,
thành phố Huế |
Lê Thị Hồng Vân |
Lê Văn Thăng |
|
13 |
Hiện trạng và
giải pháp thúc đẩy hành vi mua sắm xanh của
người dân ở khu vực Nam sông Hương, thành
phố Huế |
Lê Thị Huyền Trang |
Lê Văn Thăng |
|
14 |
Mức
độ hài lòng của người dân đối
với dịch vụ vệ sinh môi trường của
Trung tâm Môi trường - Công trình đô thị Vĩnh
Linh, tỉnh Quảng Trị |
Phan Thị Mỹ Tiên |
Lê Văn Thăng |
|
15 |
Xây dựng bộ
chỉ thị đánh giá đô thị sinh thái và áp
dụng cho thành phố Huế |
Nguyễn Thị Huyền Trang |
Trần Anh Tuấn |
|
16 |
Đánh
giá sự biến động cấu trúc không gian xanh
của đô thị Huế trong giai đoạn 2001-2016 |
Hồ Văn Toản |
Trần Anh Tuấn |
|
17 |
Đánh giá khả
năng tiếp cận không gian xanh của người dân
thành phố Huế |
Hoàng Thị Nhật Lệ |
Trần Anh Tuấn |
|
18 |
Xây
dựng bộ chỉ thị đánh giá đô thị sinh
thái và áp dụng cho thành phố Huế |
Vũ Thị Dịu |
Nguyễn Bắc Giang |
|
19 |
Nghiên cứu áp dụng
kỹ năng sống xanh cho học sinh trung học cơ
sở số 1 Nam Lý, thành phố Đồng Hới,
tỉnh Quảng Bình |
Lê Thị Huệ |
Nguyễn Bắc Giang |
|
20 |
Đánh
giá hiện trạng và đề xuất giải pháp
quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại
phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy,
tỉnh Thừa Thiên Huế |
Võ Thị Tường Vy |
Nguyễn Bắc Giang |
|
21 |
Đánh giá biến
động diện tích thảm cỏ biển ở Khu
bảo tồn biển Cù Lao Chàm, tỉnh Quảng Nam giai
đoạn 2002-2017 |
Nguyễn Tú Uyên |
Lê Thị Phương Chi |
|
22 |
Ứng
dụng GIS và Viễn thám trong đánh giá biến
động diện tích rừng huyện Đại
Lộc, tỉnh Quảng Nam giai đoạn 1986 – 2017 |
Nguyễn Hữu Hải |
Lê Thị Phương Chi |
|
23 |
Mức sẵn lòng chi
trả của người dân cho dịch vụ cung
cấp nước sạch ở xã Tam Thăng, thành
phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
Huỳnh Thị Hạnh |
Hoàng Công Tín |
|
24 |
Hiện
trạng quản lý chất thải rắn đô thị
ở thành phố Huế |
Phạm Thị Liễu |
Hoàng Công Tín |
|
25 |
Tính toán phát thải khí
nhà kính từ hoạt động quản lý chất
thải rắn đô thị ở thành phố Huế |
Trương Thị Phương Uyên |
Mai Ngọc Châu |
|
26 |
Đánh
giá ảnh hưởng của việc sử dụng hóa
chất bảo vệ thực vật trong sản xuất
nông nghiệp đến sức khỏe người dân
ở huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
Nguyễn Thị Hồng |
Đường Văn Hiếu |
|
KHOA
ĐỊA LÝ -ĐỊA CHẤT |
|||
|
STT |
Tên đề tài |
Người
thực hiện |
Giáo
viên hướng dẫn |
|
1 |
Đánh
giá điều kiện ĐCCT khu và kiến nghị
giải pháp móng hợp lý cho khu đất xây dựng công
trình trụ sở Thành ủy, TP. Đồng Hới,
tỉnh Quảng Bình |
Phan Xuân Bắc |
Nguyễn T Thanh Nhàn |
|
2 |
Đánh giá điều
kiện địa chất công trình Chung cư Nguyễn
Đình Chiểu phục vụ cho giai đoạn
thiết kế kỹ thuật |
Lê Minh Châu |
Đỗ Quang Thiên |
|
3 |
Đánh
giá điều kiện ĐCCT và đề xuất
giải pháp móng hợp lý cho công trình nhà chung cư Tố
Hữu, TP. Nha Trang, Khánh Hòa |
Đoàn Kim Dương |
Trần Thị Ngọc Quỳnh |
|
4 |
Đánh giá điều
kiện địa chất công trình khách sạn HAINA
phục vụ giai đoạn thiết kế kỹ
thuật |
Nguyễn Xuân Duy |
Hoàng Ngô Tự Do |
|
5 |
Đánh
giá điều kiện địa chất công trình cầu
Hưng Thái, xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền,
tỉnh Thừa Thiên Huế, phục vụ giai
đoạn thiết kế kĩ thuật |
Lê Minh Hà |
Trần Hữu Tuyên |
|
6 |
Đánh giá điều
kiện ĐCCT và đề xuất giải pháp móng
hợp lý đầu tư xây dựng công trình đầu
tư xây dựng khu phức hợp, quận Hải Châu,
Thành Phố Đà Nẵng. |
Hoàng Bá Hiệp |
Nguyễn T Thanh Nhàn |
|
7 |
Đánh
giá điều kiện địa chất công trình trung tâm
truyền thông – giáo dục sức khỏe tỉnh
Quảng Bình, giai đoạn thiết kế kĩ
thuật |
Nguyễn Viết Huỳnh |
Trần Hữu Tuyên |
|
8 |
Đánh giá điều
kiện địa chất công trình khách sạn Brillant
Paradise, phục vụ giai đoạn thiết kế
kĩ thuật và kiến nghị giải pháp móng hợp
lý |
Võ Văn Lợi |
Trần Hữu Tuyên |
|
9 |
Đánh
giá điều kiện ĐCCT cầu Thủy Châu, thị
xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế, giai
đoạn thiết kế kỹ thuật |
Nguyễn Thị Diệu Ly |
Nguyễn Văn Canh |
|
10 |
Đánh giá điều
kiện ĐCCT khách sạn Thanh Lịch 2, P. Vĩnh Ninh,
TP. Huế |
Hà Ngọc Nghĩa |
Nguyễn T Thanh Nhàn |
|
11 |
Đánh
giá điều kiện địa chất công trình phòng
học - thí nghiệm Đại học Y dược
Huế và giải pháp móng hợp lý. |
Nguyễn Văn Ngôn |
Nguyễn T Thanh Nhàn |
|
12 |
Đánh giá điều
kiện ĐCCT cầu Ứng Hồng, xã Hồng Hạ
phục vụ cho giai đoạn thiết kế kỹ
thuật – lập bản vẽ thi công |
Phan Bá Quang |
Hoàng Ngô Tự Do |
|
13 |
Đánh
giá điều kiện ĐCCT phục vụ giai
đoạn thiết kế kỹ thuật khách sạn Cicilla
& Spa, TP. Đà Nẵng |
Hà Văn Quý |
Đỗ Quang Thiên |
|
14 |
Đánh giá điều
kiện ĐCCT và kiến nghị giải pháp móng cho công
trình khách sạn ALSIA Đà Nẵng |
Nguyễn Xuân Sự |
. Nguyễn Văn Canh |
|
15 |
Đánh
giá điều kiện địa chất công trình và
thiết kế phương án móng hợp lý cho công trình cao
tầng khách sạn khách sạn Sky Tree, TP. Đà Nẵng |
Nguyễn Minh Tâm |
. Nguyễn Văn Canh |
|
16 |
Đánh giá điều
kiện địa chất công trình và đề xuất
giải pháp móng hợp lý cho công trình khách sạn Thiên Tân,
phục vụ giai đoạn thiết kế kỹ thuật |
Trần Thanh Tân |
Đỗ Quang Thiên |
|
17 |
Đánh
giá điều kiện địa chất công trình và
kiến nghị giải pháp móng cho công trình khách sạn
ARITA RIVERA, Đà Nẵng |
Lê Văn Toãn |
. Nguyễn Văn Canh |
|
18 |
Đánh giá điều
kiện ĐCCT và kiến nghị giải pháp móng hợp
hợp lý khu du lịch ven biển Non Nước, Q.
Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
Nguyễn Văn Trung |
Nguyễn Đình Tiến |
|
19 |
Đánh
giá điều kiện ĐCCT và kiến nghị giải
pháp móng công trình Condotel Cassia Đà Nẵng, Bạch
Đằng Riverside |
Lê Thị Túc |
Nguyễn Đình Tiến |
|
20 |
Đánh giá điều
kiện địa chất công trình khu phức hợp Hado centrosa
garden, thành phố Hồ Chí Minh phục vụ cho giai
đoạn thiết kế kỹ thuật |
Hoàng Anh Viên |
. Đỗ Quang Thiên |
|
21 |
Đánh
giá điều kiện ĐCCT khách sạn Midtown 2. Thành
phố Huế, phục vụ giai đoạn thiết
kế kĩ thuật |
Lê Văn Xôn |
Trần Hữu Tuyên |
|
22 |
Đánh giá đặc
điểm ĐCTV và trữ lượng khai thác tiềm
năng nước dưới đất khu vực ven
biển huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi |
Huỳnh Thị Lài |
Trần Thị Ngọc Quỳnh |
|
23 |
Đánh
giá đặc điểm ĐC, ĐCTV, trữ
lượng tiềm năng và các yếu tố ảnh
hưởng nước dưới đất huyện
đảo Lý Sơn, Quảng Ngãi |
Lê Thị Hồng Phượng |
. Trần Thị Ngọc Quỳnh |
|
24 |
Nghiên cứu đặc
điểm địa chất và tiềm năng
nước dưới đất vùng Hòa Nam, huyện Di
Linh, tỉnh Lâm Đồng. |
Nguyễn Hồng Quang |
Nguyễn Đình Tiến |
|
25 |
Đánh
giá tiềm năng nước dưới đất trong
trầm tích Đệ tứ khu vực đồng
bằng sông Thu Bồn – Vu Gia- tỉnh Quảng Nam |
Lê Văn Quang |
Hoàng Ngô Tự Do |
|
26 |
Đặc điểm
ĐCTV và tiềm năng nước dưới
đất vùng Tà Hine, huyện Đức Trọng,
tỉnh Lâm Đồng |
Lê Hoàng Tùng |
Nguyễn Đình Tiến |
|
1 |
Đánh
giá đặc điểm ĐCTV và trữ lượng
khai thác tiềm năng nước dưới đất
khu vực từ xã Vinh Xuân, huyện Phú Vang
đến xã Vinh Hiền huyện Phú Lộc
tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Lê Thị Mộng Vỹ |
Trần Thị Ngọc Quỳnh |
|
2 |
Đánh giá đặc
điểm chất lượng và trữ lượng
diện tích mở rộng khu vực mỏ than bùn
Đức Tích – Triều Dương thuộc hai xã Phong
Hiền và Phong Hòa, huyện Phong Điền tỉnh TT.
Huế |
Trần Văn Dũng |
Lê Duy Đạt |
|
3 |
Đặc
điểm chất lượng, trữ lượng
mỏ cát trắng Hương An xã Quế Phú, Quế
Sơn và xã Bình Giang, huyện Thăng Bình, tỉnh
Quảng Nam |
Nguyễn Thị Thùy Dương |
Lê Duy Đạt |
|
4 |
Đánh giá đặc
điểm chất lượng và trữ lượng
mỏ đá Granit Biotit Núi lồi, xã Mỹ Lợi, H. Phù
Mỹ, tỉnh Bình Định dùng làm vật liệu xây
dựng thông thường |
Nguyễn Thị Hoa |
Hoàng Hoa Thám |
|
5 |
Nghiên
cứu đặc điểm chất lượng,
trữ lượng mỏ vàng Avao, huyện ĐAKRÔNG,
tỉnh Quảng Trị |
Phạm Thị Thu Hồng |
Lê Xuân Tài |
|
6 |
Đánh giá mức
độ biến đổi môi trường do việc
khai thác và chế biến khoáng sản trên Địa bàn
huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An |
Nguyễn Thị Nga |
Nguyễn Thị Lệ Huyền |
|
7 |
Đánh
giá đặc điểm chất lượng và trữ lượng
cúa mỏ đá xây dựng tại núi Sơn Rái, xã Cát
Nhơn, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
Lê Hải Ngĩa |
.Hoàng Hoa Thám |
|
8 |
Nghiên cứu công
nghệ khai thác và chế biến quặng vàng gốc
ở mỏ APEY A, huyện Đakrong, Quảng Trị |
Trần Lưu Phong |
.Lê Xuân Tài |
|
9 |
Xây
dựng bản đồ biến động sử
dụng đất giai đoạn 2005 - 2015 ở
huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
Nguyễn Thị Ngọc Trâm |
Nguyễn Thị Thủy |
|
10 |
Ứng dụng GIS cloud
phục vụ công tác quản lý đất đai tại
trung tâm thị trấn Krông – Klang, huyện ĐaKrông,
tỉnh Quảng Trị |
Hoàng Văn Hải |
Nguyễn Quang Tuấn |
|
11 |
Thành
lập lưới khống chế mặt bằng
phục vụ thi công công trình khu Công nghệ cao khu vực
xã Liên Hòa, Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng. |
Trương Thị Thu Thủy |
Nguyễn Quang Tuấn |
|
12 |
Nghiên cứu diễn
biến đô thị hóa giai đoạn 2003-2015 ở quận
Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
Trần Duy Phương |
. Trần Thị Hường |
|
13 |
Nghiên
cứu biến động sử dụng đất trong
bối cảnh đô thị hóa ở xã Phú Thượng,
huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Lê Thanh Tân |
Đỗ Thị Việt Hương |
|
14 |
Ứng dụng viễn
thám và phần mềm Fragstat nghiên cứu đặc
điểm cấu trúc cảnh quan đô thị thành phố Đà Nẵng năm
2015 |
Nguyễn Thị Lệ |
Đỗ Thị Việt Hương |
|
15 |
Thành
lập bản đồ địa chính tỉ lệ
1:2000 bằng phương pháp toàn đạc ở
phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy,
tỉnh Thanh Hóa. |
Hồ Thị Hồng Châu |
Đỗ Thị Việt Hương |
|
16 |
Thành lập lưới
khống chế mặt bằng phục vụ đo
vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ
lớn bằng công nghệ GPS |
Cao Thị Trì |
Trần Thị Hường |
|
17 |
Website
Quản Lý Các Hoạt Động Đoàn Hội Dành Cho
Phòng Công Tác Sinh |
Phạm Thị Trà My |
Nguyễn Việt Hà |
|
18 |
Thiết kế
phương án và xử lý số liệu lưới quan
trắc lún nhà cao tầng tòa nhà HH3 KM4, đường
Tố Hữu, Khu đô thị mới Dương
Nội, quận Hà Đông, TP. Hà Nội |
Nguyễn Trung Kiên |
Nguyễn Việt Hà |
|
19 |
Ứng
dụng GIS và phân tích đa tiêu chí (MCE) trong định
hướng quy hoạch vành đai rừng bảo vệ
đường Hồ Chí Minh và đường 9
đoạn chạy qua huyện Đakrông, tỉnh
Quảng Trị |
Lê Minh Tâm |
Nguyễn Quang Việt |
|
20 |
Ứng dụng GIS và
phương án AHP trong định hướng phát
triển đất ở đô thị tại xã Thủy
Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên
Huế |
Lê Thị Thủy |
Nguyễn Quang Việt |
|
21 |
Thực
trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu
quả quản lý chất thải rắn đô thị và
công nghiệp ở huyện Núi Thành tỉnh Quảng Nam |
Nguyễn Quốc Khánh |
Phan Anh Hằng |
|
22 |
Ứng dụng mô hình
Corine trong đánh giá nguy cơ xói mòn đất phục
vụ quy hoạch rừng phòng hộ ở lưu vực
sông Bến Hải, tỉnh Quảng Trị. |
Nguyễn Thị Hương Giang |
Nguyễn Quang Việt |
|
23 |
Đánh
giá ảnh hưởng của tai biến thiên nhiên
đến sản xuất nông nghiệp huyện Quảng
Điền tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Nguyễn Thúy An |
Trần Ánh Hằng |
|
24 |
Đánh giá sinh khí
hậu phục vụ cho xác định các vùng trồng
cây cao su ở tỉnh Quảng Nam. |
Phạm Thanh Kỳ |
.Bùi Thị Thu |
|
25 |
Đánh
giá đất đai cho quy hoạch phát triển một
số cây trồng nông nghiệp ở vùng cát Đông Nam
tỉnh Quảng Trị. |
Trần Văn Hòa |
Trương Đình Trọng |
|
26 |
Đánh giá cảnh quan
cho quy hoạch phát triển rừng phòng hộ và rừng
cải tạo đất ở vùng cát Đông Nam tỉnh
Quảng Trị. |
Hoàng Đình Hợp |
Trương Đình Trọng |
|
KHOA
KIẾN TRÚC |
|||
|
STT |
Tên
đề tài |
Người thực hiện |
Giáo viên hướng dẫn |
|
1 |
Bệnh viện
Quốc tế - Huế |
Nguyễn Xuân Tuấn |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
2 |
Khu
triển lãm ngã ba Đồng Lộc |
Trương Minh Hải |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
3 |
Trường Mầm non
Vườn Xanh |
Nguyễn Trần Trọng |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
4 |
Thư
viện tổng hợp Huế |
Trần Thị Vui |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
5 |
Khách sạn The Light |
Phan Thanh Điệp |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
6 |
Thư
viện tổng hợp tỉnh Thừa Thiên Huế |
Nguyễn Phước Quý |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
7 |
Trung tâm bảo trợ
trẻ em hoàn cảnh đặc biệt khó khăn
tại Thành Phố Huế |
Huỳnh Tôn Nhật |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
8 |
Trung tâm
trưng bày, triễn lãm, biểu diễn nghề
truyền thống TT Huế |
Nguyễn Trọng Tiến |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
9 |
Nhà ở thích ứng
với biến đổi khí hậu tại vùng ven
biển Thuận An |
Trần Thị Minh Tâm |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
10 |
Khu du
lịch trải nghiệm bản sắc Huế |
Trần Thị Thanh Long |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
11 |
Viện y học
biển Huế |
Nguyễn Chơn Quang |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
12 |
Bảo
tàng ngư nghiệp Phá Tam Giang |
Hồ Nghĩa |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
13 |
Nâng cấp mở
rộng nhà hành chính - ĐHKH Huế |
Đoàn Anh Tăng |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
14 |
Trung tâm
cai nghiện Game thanh thiếu niên TP Huế |
Nguyễn Duy Khánh |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
15 |
Khu an dưỡng cho
người cao tuổi TP Huế |
Lê Thị Phương |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
16 |
Bảo
tàng nghề truyền thống Huế |
Lê Nguyễn Đức Minh |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
17 |
Bảo tàng chứng tích
chiến tranh Việt Nam |
Đặng Thế Lâm |
Nguyễn Trọng Vinh |
|
18 |
Trung tâm
văn hóa Ẩm thực Cung Đình Huế |
Võ Quang Đức |
Nguyễn Đại Viên |
|
19 |
Trung tâm triển lãm và
bảo tồn nghề truyền thống Huế |
Trương Viết Tâm |
Nguyễn Đại Viên |
|
20 |
Thiết
kế và cải tạo Ga Huế |
Nguyễn Minh Dũng |
Nguyễn Đại Viên |
|
21 |
Bảo tàng sinh vật
học vườn Quốc gia Bạch Mã |
Trần Minh Đức |
Nguyễn Đại Viên |
|
22 |
Thư
viện tổng Hợp |
Lê Phú Hải |
Nguyễn Đại Viên |
|
23 |
Trung tâm dạy nghề
và đào tạo việc làm cho người khuyết
tật |
Lê Viết Minh Trí |
Nguyễn Đại Viên |
|
24 |
Khu
nghĩ dưỡng |
Phạm Bá Chương |
Nguyễn Đại Viên |
|
25 |
Trung tâm Văn hoá sinh
hoạt cộng đồng người dân tộc Cơ
Tu |
Nguyễn Trung Hiếu |
Nguyễn Đại Viên |
|
26 |
Trường
tiểu học cho trẻ tự kỷ |
Trương Hoài Khanh |
Nguyễn Đại Viên |
|
27 |
Trường
Đại học Kiến trúc Huế |
Hoàng Trung Thu |
Nguyễn Đại Viên |
|
28 |
Trung tâm
đào tạo và phát triển bóng đá thanh thiếu niên TT
Huế |
Phù Chí Minh Tú |
Nguyễn Đại Viên |
|
29 |
Thư viện kết
hợp nhà văn hóa thiếu nhi Huế |
Hồ Quốc Phong |
Nguyễn Đại Viên |
|
30 |
Bảo
tàng áo dài Huế |
Đặng Hữu Trọng |
Nguyễn Đại Viên |
|
31 |
Hue TaTToo Museum |
Phan Cảnh Phước |
Nguyễn Đại Viên |
|
32 |
Thư
viện tổng hợp tỉnh Thừa Thiên Huế |
Nguyễn Minh DĐức |
Nguyễn Đại Viên |
|
33 |
Học viện hải
quân Huyện Đảo Cồn cỏ, Tỉnh Quảng
Trị |
Phan Đình Long |
Nguyễn Đại Viên |
|
34 |
Khu tái
định cư cho người dân ven biển thôn Tân
Thành, xã Quảng Công |
Hồ Công Duyên |
Nguyễn Đại Viên |
|
35 |
Thiền
đường VIPASSASA |
Ngô Văn Quyền |
Lê Thanh Bình |
|
36 |
Không gian
sinh hoạt cộng đồng - Làng Phước Tích |
Nguyễn Vũ Hoàng |
Lê Thanh Bình |
|
37 |
Bảo tàng cổ
vật cung đình Huế |
Nguyễn Đỗ Minh Mẫn |
Lê Thanh Bình |
|
38 |
Bảo
tàng nghệ thuật đúc đồng Huế |
Ngô Đăng Ước |
Lê Thanh Bình |
|
39 |
Khu nghỉ dưỡng
Labasin Resort - Lăng Cô - TT Huế |
Nguyễn Văn Bảo |
Lê Thanh Bình |
|
40 |
Trung tâm
hoạt động năng khiếu thanh thiếu niên TP
Huế |
Phạm Thị Hạnh Hảo |
Lê Thanh Bình |
|
41 |
Trung tâm hạnh phúc,
Hương Hồ, Hương Trà, TT Huế |
Lê Quang Minh |
Lê Thanh Bình |
|
42 |
Mô hình
nhà ở thích ứng biến đổi khí hậu khu
vực nông thôn tỉnh Quảng Trị |
Trần Viết Tâm |
Lê Thanh Bình |
|
43 |
Trường Mẫu
giáo |
Hoàng Thị Cát Minh |
Lê Thanh Bình |
|
44 |
Trung tâm
dạy nghề cho người khuyết tật |
Võ Tài Đức |
Lê Thanh Bình |
|
45 |
Bệnh viện Nhi
đồng thành phố Huế |
Nguyễn Văn Pháp |
Lê Thanh Bình |
|
46 |
Khu
tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp |
Phạm Đại Lực |
Lê Thanh Bình |
|
47 |
Vườn sách Dã Viên -
Huế |
Hoàng Thị Nguyên Nhơn |
Lê Thanh Bình |
|
48 |
Bảo
Ninh Resort - Quảng Bình |
Nguyễn Tuấn Nam |
Lê Thanh Bình |
|
49 |
Bảo tàng
Trường Sơn |
Phan Văn Âu |
Lê Thanh Bình |
|
50 |
Tổ
hợp Thương mại và chung cư cao cấp
Đống Đa - thành phố Huế |
Nguyễn Thanh Thảo |
Lê Thanh Bình |
|
51 |
Thư viện Tổng
hợp tỉnh Thừa Thiên
Huế |
Nguyễn Ngọc Phúc |
Lê Thanh Bình |
|
52 |
Tổ
hợp công trình ứng phó thảm hoạ |
Tống Phước Nhật Tình |
Đặng Phước Toàn |
|
53 |
Thư viện tổng
hợp Thừa Thiên Huế |
Nguyễn Kỳ Thanh Tùng |
Đặng Phước Toàn |
|
54 |
Bảo
tàng chứng tích chiến tranh Việt Nam |
Lê Hữu Đạt |
Đặng Phước Toàn |
|
55 |
Pets center - Trung tâm
bảo trợ, nuôi dưỡng chó mèo |
Lê Bảo Phương |
Đặng Phước Toàn |
|
56 |
Young art
space - Không gian sáng tạo nghệ thuật thanh thiếu
niên Huế |
Phan Thảo Uyên |
Đặng Phước Toàn |
|
57 |
Trung tâm hành động
vì nạn nhân da cam |
Cao Xuân Anh Kiệt |
Đặng Phước Toàn |
|
58 |
Phú Bài
Complex - Tổ hợp dịch vụ cho công nhân |
Nguyêễn Đăng Hưng |
Đặng Phước Toàn |
|
59 |
Không gian bảo tồn
và phát triển nghề thủ công Huế |
Phạm Hữu Phước An |
Đặng Phước Toàn |
|
60 |
Khu du
lịch sinh thái cộng đồng Đầm Chuồn |
Nguyễn Hữu Anh |
Đặng Phước Toàn |
|
61 |
Trung tâm sáng tạo
Start-up Huế |
Đào Thị Thanh Ngọc |
Đặng Phước Toàn |
|
62 |
Chung
cư dành cho người vô gia cư |
Trần Thị Như Quỳnh |
Dương Nhật An |
|
63 |
Trung tâm thị
đấu và giải trí thể thao điện tử |
Đặng Văn Huy |
Dương Nhật An |
|
64 |
Không gian
văn hoá ẩm thực Huế |
Phan Thị Nhạn |
Dương Nhật An |
|
65 |
Trung tâm văn hoá
Huế |
Nguyễn Phước Bảo Hoàn |
Dương Nhật An |
|
66 |
Khu du
lịch sinh thái, trải nghiệm Phá Tam Giang |
Đặng Thị Ngọc Ánh |
Dương Nhật An |
|
67 |
Trường tiểu
học hoà nhập cho trẻ tự kỷ |
Dương Thị Lan |
Dương Nhật An |
|
68 |
Trung tâm
chăm sóc phục hồi sức khoẻ và kết
hợp nghĩ dưỡng - Huế |
Huỳnh Kim Nhật Hoàng |
Dương Nhật An |
|
69 |
Điểm dừng chân
Mũi né, Đầm Cầu Hai - TT Huế |
Nguyễn Sỹ Cường |
Dương Nhật An |
|
70 |
Trung tâm
bảo trợ trẻ em và người già Thừa Thiên
Huế |
Trần Hoàng |
Dương Nhật An |
|
71 |
Miền nghệ
thuật Bắc trung bộ |
Nguyễn Phúc Nhân |
Dương Nhật An |
|
72 |
Thiết
kế mô hình trường PTCS thích ứng với khí
hậu TT Huế. |
Nguyễn Văn Anh |
Dương Nhật An |
|
73 |
Sunflower SOS - Thủy Xuân, Thừa Thiên
Huế. |
La Thành Đạt |
Dương Nhật An |
|
74 |
Trung tâm
triển lãm nông sản và sản phẩm nghề thủ
công truyền thống Huế |
Trần Quang Huy |
Dương Nhật An |
|
75 |
Cung văn hóa thiếu
nhi An Vân Dương |
Hoàng Như Duy |
Dương Nhật An |
|
76 |
Viện
dưỡng lão Tâm Nguyên |
Nguyễn Ngọc Nguyên |
Dương Nhật An |
|
77 |
Nhà hát múa rối
nước Hương Giang |
Nguyễn Nhật Quân |
Dương Nhật An |
|
78 |
Trung tâm
văn hóa sóng nước Tam Giang |
Dương Đức |
Dương Nhật An |
|
79 |
Vườn ươm
khởi nghiệp - Start up Huế |
Nguyễn Diệu Trinh |
Dương Nhật An |
|
80 |
Tháp du
lịch - Biểu tượng mới TP Huế |
Nguyễn Văn Vĩnh |
Dương Nhật An |
|
81 |
"Nhà cát"- Cộng
đồng ngư thuỷ - Quảng Bình |
Nguyễn Văn Sơn |
Dương Nhật An |
|
82 |
Khách
sạn Hương Giang - Huế |
Đặng Phước Hà |
Dương Nhật An |
|
83 |
Khoa Kiến trúc -
Trường Đại học Khoa học Huế |
Nguyễn Tuấn Vũ |
Dương Nhật An |
|
84 |
Nhà hát TP
Huế |
Đỗ Trung Huynh |
Dương Nhật An |
|
85 |
Tôn tạo và phát huy làng
văn hoá lúa nước cầu ngói Thanh Toàn theo
hướng phát triển du lịch |
Cao Thanh Bôn |
Dương Nhật An |
|
86 |
Khách
sạn Hoa Sen |
Trần Tống Nam Hải |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
87 |
Trung tâm thi đấu
thể thao điện tử Garena |
Nguyễn Ngọc Nghĩa |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
88 |
Bệnh
viện Nhi đồng thành phố Huế |
Đoàn Chỉnh Khoa |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
89 |
Khu du lịch sinh thái
kết hợp trải nghiệm nông nghiệp Thủy
Thanh |
Nguyễn Quang Được |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
90 |
Khu du
lịch sinh thái rừng ngập mặn Rú Chá- TT Huế |
Nguyễn Văn Thạnh |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
91 |
Quy hoạch và thiết
kế mẫu nhà vệ sinh công cộng hai bên bờ Sông
Hương |
Lương Phạm Minh Mẫn |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
92 |
Công viên
vườn địa đàng - Thị xã Hương
Thủy |
Phạm Việt Anh |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
93 |
Trung tâm sơ cấp
cứu cho trẻ vị thành niên - TP Huế |
Nguyễn Thị Mỹ Nhàn |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
94 |
Bãi
đỗ xe ngầm trung tâm kết hợp công viên cây xanh
- TP Huế |
Lê Xuân Hoàng |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
95 |
Khu nghỉ dưỡng
động Phong Nha - TP Quảng Bình |
Nguyễn Trường Sinh |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
96 |
Bảo
tàng nghệ thuật điêu khắc Huế |
Hồ Tá Nhật An |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
97 |
Block nhà ở lưu trú
lưu động trong Bệnh viện |
Phan Bá Chương |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
98 |
Trường
mầm non dành cho khu công nghiệp |
Lý Quốc Hào |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
99 |
Trung tâm chế tác
phế phẩm Huế |
Lâm Khánh Hân |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
100 |
Thư
viện thành phố Huế |
Nguyễn Quang Long |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
101 |
Khách sạn ven biển
Lăng Cô Huế |
Trần Thị Thảo My |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
102 |
Trung tâm
chế tác phế phẩm cho trẻ em |
Trần Thị Hoài Trinh |
Nguyễn Anh Tuấn |
|
103 |
Trung tâm chăm sóc và
huấn luyện thú cưng |
Lê Bá Phước Đạt |
Lê Văn Tuấn |
|
104 |
Trung tâm
hướng nghiệp và quảng bá nghề truyền
thống Huế |
Hoàng Hồ Vĩnh Ngọc |
Lê Văn Tuấn |
|
105 |
Trung tâm trải
nghiệm văn hóa quốc tế |
Trươg Thuỷ Tiên |
Lê Văn Tuấn |
|
106 |
Trung tâm
cafe và vui chơi giải trí Huế |
Phạm Văn Hải |
Lê Văn Tuấn |
|
107 |
Câu lạc bộ
thể thao cho người khuyết tật tỉnh
Quảng Trị |
Nguyễn Trọng Nhân |
Lê Văn Tuấn |
|
108 |
Trung tâm
nghệ thuật cưới |
Nguyễn Thị Ngọc Châu |
Lê Văn Tuấn |
|
109 |
Trung tâm nghiên cứu và
ứng dụng thuốc nam |
Nguyễn Thị Thu Trang |
Lê Văn Tuấn |
|
110 |
Bệnh
viện nhi thành phố Huế |
Nguyễn Lộc Tiến |
Lê Văn Tuấn |
|
111 |
Khu du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng Phá Tam Giang, Huế |
Hoàng Công Trí |
Lê Văn Tuấn |
|
112 |
Thư
viện dành cho thiếu nhi Thành phố Huế |
Lê Minh Nhật |
Lê Văn Tuấn |
|
113 |
Trường mầm non
xã Thuỷ Bằng, huyện Hương Thuỷ, TT
Huế |
Nguyễn Hiệp |
Lê Văn Tuấn |
|
114 |
Nhà
văn hoá thiếu nhi Thành phố Đồng Hới -
Quảng Bình |
Võ Thanh Tuấn |
Lê Văn Tuấn |
|
115 |
Trung tâm văn hóa
Phường An Đông - TP Huế |
Nguyễn Đắc Phong |
Lê Văn Tuấn |
|
116 |
Trung tâm
du lịch Phong Nha - Kẽ Bàng |
Trần Ngọc Tài |
Lê Văn Tuấn |
|
117 |
Thư viện Tổng
hợp TT Huế |
Phạm Xuân Thịnh |
Lê Văn Tuấn |
|
118 |
Trung tâm
chăm sóc sức khỏe người cao tuổi |
Nguyễn Phúc Đức |
Lê Văn Tuấn |
|
119 |
Trung tâm trưng bày và
tổ chức sự kiện sóng nước Tam Giang |
Trần Đăng Trí |
Lê Văn Tuấn |
|
120 |
Tu
viện Thiền tập Thiên An |
Phạm Hoài Phê |
Trần Thành Nhân |
|
121 |
Bảo tàng nông cụ
Thanh Toàn |
Đinh Như Quỳnh |
Trần Thành Nhân |
|
122 |
Làng
trẻ em SOS Thủy Xuân - Tỉnh TT Huế |
Dương Văn Khoa |
Trần Thành Nhân |
|
123 |
Trường tiểu
học dân tộc nội trú huyện Nam Đông, tỉnh
TT Huế |
Phạm Thị Mỹ Thắm |
Trần Thành Nhân |
|
124 |
Mô hình
nhà ở cho dân vạn đò xã Phú Mậu, huyện Phú Vang,
tỉnh TT Huế |
Huỳnh Kim Phú |
Trần Thành Nhân |
|
125 |
Bảo tàng nghệ
thuật đương đại tỉnh TT Huế. |
Hoàng Phú |
Trần Thành Nhân |
|
126 |
Làng
biển Phú Xuân, huyện Quảng Trạch, tỉnh
Quảng Bình |
Nguyễn Minh Tiên |
Trần Thành Nhân |
|
127 |
Trục không gian văn
hóa nghệ thuật trung tâm TP Huế |
Nguyễn Văn Tài |
Trần Thành Nhân |
|
128 |
Thiết
kế phát triển du lịch Cồn Dã Viên |
Nguyễn Thị Khánh |
Trần Thành Nhân |
|
129 |
Chợ văn hóa
huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế |
Nguyên Cư Thiện |
Trần Thành Nhân |
|
130 |
Bệnh
viện nhi thành phố Huế |
Nguyễn Văn Trí |
Trần Thành Nhân |
|
131 |
Bảo tàng Phật giáo
Việt Nam tại Huế |
Trần Sơn |
Trần Thành Nhân |
|
132 |
Trường
mầm non Kim Long, thành phố Huế |
Lê Thị Thanh Ngân |
Trần Thành Nhân |
|
133 |
Trung tâm văn hóa ẩm
thực Huế |
Nguyễn Hiếu |
Trần Thành Nhân |
|
134 |
Nhà máy
sản xuất rượu Sake, tỉnh Quảng Trị |
Nguyễn Thuận Lai |
Trần Thành Nhân |
|
135 |
Khu nghĩa trang Vĩnh
Hằng, Thừa Thiên Huế |
Nguyễn Văn Tam |
Trần Thành Nhân |
|
136 |
Thư
viện Tổng hợp tỉnh Thừa Thiên Huế |
Huỳnh Diễm Hằng |
Trần Thành Nhân |
|
137 |
Thư viện tổng
hợp TP Huế |
Nguyễn Thị Xuân Quỳnh |
Trần Thành Nhân |
|
KHOA LỊCH SỬ |
|||
|
STT |
Tên
đề tài |
Người thực hiện |
Giáo viên hướng dẫn |
|
1 |
Qúa trình ra đời và
phát triển của chữ Quốc ngữ từ thế
kỷ XVII đến năm
1945 |
Võ Đại Hùng Cương |
Nguyễn Văn Đăng |
|
2 |
Cuộc
xâm lược của Pháp – Tây Ban Nha ở Đà Nẵng
(1858 – 1860) qua tài liệu của nước ngoài |
Nguyễn Thị Minh Hạnh |
Nguyễn Quang Trung Tiến |
|
3 |
Tổ chức giáo
dục ở miền Nam Việt Nam dưới thời
Việt Nam Cộng hòa giai đoạn 1963 - 1975 |
Lê Thị Hảnh |
Phạm Ngọc Bảo Liêm |
|
4 |
Hoạt
động của đội biệt động ở
thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam trong kháng
chiến chống Mỹ (1954-1975) |
Trình Bá Lộc |
Nguyễn Thu Hằng |
|
5 |
Qúa trình hình thành và
hoạt động của chiến khu Trung Thuần
(Quảng Trạch, Quảng Bình) trong kháng chiến
chống Pháp (1945 – 1954) |
Nguyễn Thị Huyền Trang |
Nguyễn Thu Hằng |
|
6 |
Phong trào
yêu nước, chống Pháp ở Thừa Thiên Huế giai
đoạn 1858 - 1896 |
Nguyễn Thị Liễu |
Nguyễn Thị Thùy Nhung |
|
7 |
Phong trào yêu nước,
chống Pháp ở Thừa Thiên Huế giai đoạn 1897
- 1918 |
Nguyễn Thị Hường |
Nguyễn Thị Thùy Nhung |
|
8 |
Vai trò
của người Cơ Tu trong việc phát triển du
lịch sinh thái bền vững ở huyện Đông
Giang, tỉnh Quảng Nam |
Nguyễn Ánh Ngọc |
Nguyễn Văn Mạnh |
|
9 |
Thực trạng và
giải pháp phát triển du lịch ở tỉnh Quảng
Trị |
Nguyễn Thị Kim Anh |
Trần Mai Phượng |
|
10 |
Du
lịch biển ở tỉnh Thừa Thiên Huế giai
đoạn 2012- 2017. |
Nguyễn Thị Thùy Dương |
Trần Mai Phượng |
|
11 |
Văn hóa vật
thể ở làng Thai Dương Hạ, thị trấn
Thuận An, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trong chiến lược phát triển du lịch |
Nguyễn Thị Mỹ Khánh |
Nguyễn Mạnh Hà |
|
12 |
Biến
đổi văn hóa xã hội của cư dân trên sông
Hương tại khu tái định cư Kim Long, thành
phố Huế (thực trạng và giải pháp phát
triển du lịch) |
Phan Thị Hồng Vân |
Nguyễn Mạnh Hà |
|
13 |
Tiềm năng,
thực trạng và đề xuất giải pháp phát
triển du lịch các di tích lịch sử cách mạng ở
Hà Tĩnh |
Bùi Thị Thảo |
Nguyễn Văn Quảng |
|
14 |
Tiềm
năng, thực trạng và đề xuất giải pháp
phát triển du lịch các hiện vật Champa tại
bảo tàng khảo cứu địa phương ở
Quảng Bình – Quảng Trị - Thừa Thiên Huế |
Trần Thị Kiều Oanh |
Nguyễn Văn Quảng |
|
15 |
Văn hóa ẩm
thực của người Pa Cô ở huyện A
Lưới với hoạt động du lịch |
Nguyễn Quang Thái |
Nguyễn Chí Ngàn |
|
16 |
Quan
hệ Mỹ - Indonesia 1945 - 1965 |
Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
Nguyễn Văn Tận |
|
17 |
Quan hệ Mỹ -
Việt Nam trên lĩnh vực an ninh - quân sự giai
đoạn 2008 - 2017 |
Huỳnh Ngọc Quốc |
Hoàng Văn Hiển |
|
18 |
Cộng
đồng người Việt ở Vientian, Lào: quá trình
thành lập, vai trò và đặc điểm kinh tế,
văn hóa, xã hội |
Hồ Xuân Thành |
Dương Quang Hiệp |
|
19 |
Chính sách của Mỹ
đối với các nước châu Âu trong ba thập niên
đầu thế kỷ XX |
Lê Thị Thùy Trang |
Dương Quang Hiệp |
|
20 |
Hoạt
động buôn bán giữa Nhật Bản với khu
vực Đông Nam Á nửa đầu thế kỷ XVII |
Trần Thị Thu Nguyên |
Trần Thị Tâm |
|
21 |
Hoạt động buôn
bán giữa Nhật Bản với khu vực Đông Nam Á
nửa cuối thế kỷ XVII |
TrầnThị Thúy |
Trần Thị Tâm |
|
22 |
Quan
hệ Hợp chúng quốc Hoa Kỳ - CHND Trung Hoa 1971 –
1972. |
Hoàng Thanh Sơn |
Lê Nam Trung Hiếu |
|
23 |
Tìm hiểu chính sách
ngoại giao năng lượng của Trung Quốc giai
đoạn 2002 - 2012. |
Nguyễn Thị Thu Sương |
Trương Tuấn Vũ |
|
24 |
Quan
hệ Việt Nam - Indonesia
giai đoạn 1991 - 2017. |
Lê Thị Hoài Thu |
Trương Tuấn Vũ |
|
25 |
Quan hệ kinh tế
Việt Nam – Lào từ 1991 đến nay |
Phạm Thị Hòa |
Trịnh Thị Định |
|
26 |
Tình hình
Thiên Chúa giáo ở Trung Quốc hiện nay |
Trần Thị Ngọc Nhi |
Trịnh Thị Định |
|
27 |
Ngoại giao Nhật
Bản dưới thời thủ tướng Shinto Abe (2012
-2017) |
Nguyễn Thị Lành |
Lê Thị Anh Đào |
|
28 |
Chính sách
xã hội của Hàn Quốc (2010 - 2015) |
Lê Thị Trinh |
Lê Thị Anh Đào |
|
29 |
Qúa trình du nhập
của Thiên Chúa giáo vào Nhật Bản Thế kỷ XVI -
XVII |
Nguyễn Thị Hoàng Hiếu |
Hoàng Thị Anh Đào |
|
30 |
Quan
hệ của Nhật Bản với phương Tây
cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. |
Nguyễn Thị Diệu Thúy |
Hoàng Thị Anh Đào |
|
31 |
Tìm hiểu các
đặc khu kinh tế ở Trung Quốc |
Phan Thị Hà Linh |
Trần Thị Hợi |
|
32 |
Đầu
tư trực tiếp của Trung Quốc vào Việt Nam
(2000 – 2015) |
Trần Thị Ninh |
Trần Thị Hợi |
|
33 |
Vai trò của Duy Tân Tam
Kiệt trong Minh Trị Duy Tân ở Nhật Bản |
Nguyễn Thị Bình |
Mai Thúy Bảo Hạnh |
|
34 |
Chính
sách đối ngoại của Nhật Bản dưới thời Thủ
tướng Koizumi Junichiro (2001 – 2006). |
Lê Hồng Hiếm |
Mai Thúy Bảo Hạnh |
|
KHOA VẬT LÝ |
|||
|
STT |
Tên đề tài |
Người
thực hiện |
Giáo
viên hướng dẫn |
|
1 |
Ảnh
hưởng của nhiệt độ thiêu kết
đến tính chất áp điện của hệ
gốm (K0.5Na0.5)NbO3. |
Nguyễn Thị Kiều Oanh |
Lê Trần Uyên Tú |
|
2 |
Ảnh hưởng
của chế độ nung sơ bộ đến tính
chất áp điện của hệ gốm (K0.5Na0.5)NbO3. |
Trần Văn Quyến |
Lê Trần Uyên Tú |
|
3 |
Sử
dụng phương pháp FDTD để giải một
số bài toán cơ học lượng tử |
Tôn Nữ Đam San |
Lê Quý Thông |
|
4 |
Ảnh hưởng
của nồng độ CuO đến tính chất áp
điện của hệ gốm |
Võ Thị Huyền Trang |
Nguyễn Hoàng Yến |
|
0.48BaZr0.2Ti0.8O3 –
0.52Ba0.7Ca0.3TiO3 |
|||
|
5 |
Ảnh hưởng
nhiệt độ thiêu kết đến tính chất
quang xúc tác phân hủy xanh Methylene và diệt khuẩn
của màng mỏng Tio2 phủ trên gạch men |
Trịnh Thị Kiều Trinh |
Lê Quang Tiến Dũng |
|
6 |
Xác
định hiệu suất lượng tử của
dung dịch Carbon chế tạo từ hạt kê |
Nguyễn Tấn Hoàng Vũ |
Ngô Khoa Quang |
|
KHOA SINH HỌC |
|||
|
STT |
Tên đề tài |
Người
thực hiện |
Giáo
viên hướng dẫn |
|
1 |
Đánh
giá sự tích tụ các kim loại (Cd, Cr, Cu) của cá Rô
Phi Vằn (Oreochromis niloticus) sống ở sông Như Ý, thành phố Huế |
Lê Thị Ngọc Trân |
Nguyễn Minh Trí |
|
2 |
Nghiên cứu sự tích
lũy các kim loại (Pb, Zn, Hg) từ môi trường
tự nhiên lên cơ thể cá Rô Phi Vằn (Oreochromis niloticus) |
Đoàn Lê Thị Hạnh |
Nguyễn Minh Trí |
|
3 |
Đa
dạng thành phần loài thực vật thủy sinh
bậc cao ở các thủy vực vùng cát nội
đồng huyện Phong Điền, tỉnh Thừa
Thiên Huế |
Nguyễn Thị Nhàn |
Lương Quang Đốc |
|
4 |
Nghiên cứu một
số đặc điểm sinh học của các loài
bướm phượng Papilio spp. hại cam chanh
ở thành phố Huế và vùng phụ cận |
Lê Thị Lành |
Võ Đình Ba |
|
5 |
Nghiên
cứu thành phần loài, mật độ tảo phù du và
mối quan hệ với một số yếu tố môi
trường nước ở các thủy vực vùng cát
huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Trần Thị Thu Sang |
Phan Thị Thúy Hằng |
|
6 |
Nghiên cứu thành
phần loài, đặc điểm phân bố và khả
năng chữa bệnh của các loài cây thuốc ở xã
Điền Hải, huyện Phong Điền, tỉnh
Thừa Thiên Huế |
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
Nguyễn Việt Thắng |
|
7 |
Sự
ảnh hưởng của biến đổi khí hậu
đến năng suất tôm Sú ở huyện Phú Vang,
tỉnh Thừa Thiên Huế |
Nguyễn Thị Hằng |
Võ Văn Quý |
|
8 |
Nghiên cứu đa
dạng thành phần loài côn trùng nước ở khu
bảo tồn thiên nhiên Phong Điền, tỉnh Thừa
Thiên Huế |
Hồ Thị Nhi |
Hoàng Đình Trung |
|
9 |
Điều
tra hiện trạng nuôi, khai thác và tiêu thụ cá Rô Phi
ở Thừa Thiên Huế |
Dương Thị Ánh Nguyệt |
Lê Thị Nam Thuận |
|
10 |
Nghiên cứu hoàn
thiện quy trình nhân giống in vitro cây Gừng Huế (Zingiber
officinale Rosc) |
Nguyễn Thị Châu Giang |
Trương Thị Bích Phượng |
|
11 |
Thăm
dò thành phần môi trường nuôi cấy thích hợp cho
các chủng vi khuẩn cố định nitrogen từ
đất trồng màu và thử nghiệm tác dụng
đến rau cải xanh |
Phan Thị Hoa |
Phạm Thị Ngọc Lan |
|
12 |
Đánh giá mức
độ ô nhiễm vi sinh vật trong một số
loại thức ăn đường phố tại
phường An Cựu trên địa bàn thành phố
Huế |
Trần Thị Hoàng Oanh |
Phạm Thị Ngọc Lan |
|
13 |
Nghiên
cứu điều kiện biểu hiện của gen mã
hoá nattokinase N05 trong chủng Bacillus subtilis BD170 tái tổ
hợp |
Trần Thị Điểm |
Nguyễn Hoàng Lộc |
|
14 |
Nguyễn Chính Thành |
Nguyễn Hoàng Lộc |
|
|
15 |
Thiết
lập quy trình chuyển gen mã hoá S1D của chủng virus
PED45 gây tiêu chảy cấp ở lợn vào cây lạc (Arachis hypogaea) |
Phạm Thanh Tùng |
Nguyễn Hoàng Lộc |
|
16 |
Mai Thị Ngọc Yến |
Nguyễn Hoàng Lộc |
|
|
17 |
Nghiên
cứu tạo dòng gen mã hóa laccase từ nấm Fusarium oxysporum |
Lê Kim Tuân |
Nguyễn Hoàng Lộc |
|
18 |
Nghiên cứu nhân
giống in vitro và xác định một số đặc
điểm sinh lý của cây bách bệnh (Eurycoma longifolia Jack) |
Hoàng Trọng Đạt |
Nguyễn Hoàng Lộc |
|
19 |
Nghiên
cứu ảnh hưởng của một số elicitor
lên sinh trưởng của tế bào cây đinh lăng (Polyscias fruticosa) |
Nguyễn Thị Hà Ngân |
Nguyễn Hoàng Lộc |
|
20 |
Nuôi cấy mô hoa cây
Ngũ sắc ( Lantana camara L. ) |
Trần Thị Thanh Nhàn |
Nguyễn Hoàng Lộc |
|
21 |
Khảo
sát biểu hiện của gen tổng hợp mã hoá
miền III của protein vỏ virus Dengue tupe 1 ở Escherichia coli BL21 RIPL |
Lê Thị Quỳnh Thơ |
Nguyễn Ngọc Lương |
|
22 |
Phan Thị Kim Tiền |
Nguyễn Ngọc Lương |
|
|
23 |
Khảo
sát một số điều kiện ảnh hưởng
đến sự biểu hiện của eGFP ở vi
khuẩn Escherichia coli BL21 RIPL |
Nguyễn Thanh Thảo |
Nguyễn Ngọc Lương |
|
24 |
Trần Thị Liên |
Nguyễn Ngọc Lương |
|
|
25 |
Nghiên
cứu sự khử màu một số thuốc nhuộm
công nghiệp bằng enzyme từ Fusarium oxysporum |
Đỗ Thị Đông |
Nguyễn Ngọc Lương |
|
26 |
Nghiên cứu khả
năng khử độc một số kháng sinh nhóm
sulfonamide và tetracyline bằng Fusarium oxysporum |
Nguyễn Văn Sỹ |
Nguyễn Ngọc Lương |
|
27 |
Nghiên
cứu nuôi cấy mô ở cây huyết dụ (Cordyline terminalis (L.) Kunth) |
Nguyễn Thị Hiền |
Lê Văn Tường Huân |
|
28 |
Nghiên cứu vi nhân
giống ở cây thù lù cạnh (Physalis angulata L.) |
Nguyễn Hoàng Anh |
Lê Văn Tường Huân |
|
29 |
Nghiên
cứu nuôi cấy chồi in vitro ở lan hoàng thảo tam bảo sắc (Dendrobium
devonianum Paxt.) |
Trần Ngọc Huyền |
Lê Văn Tường Huân |
|
30 |
Nghiên cứu vi nhân
giống cây sâm đại hành (Eleutherine subaphylla) |
Nguyễn Thị Thi Thi |
Lê Văn Tường Huân |
|
31 |
Nghiên
cứu nhân giống in vitro cây chanh đào |
Nguyễn Thị Ánh |
Lê Văn Tường Huân |
|
32 |
Nghiên cứu vi nhân
giống ở cây mò trắng (Clerodendron fragrans) |
Lưu Thị Dung |
Lê Văn Tường Huân |
|
33 |
Nghiên
cứu vi nhân giống ở cây mặt gấu (Vernonia amygdalina Del) |
Đào Xuân Liêm |
Lê Văn Tường Huân |
|
34 |
Tìm hiểu điều
kiện tách chiết, phân lập và một số tính
chất đặc trưng của lectin đậu cô ve (Phaseolus vulgaris) |
Đoàn Văn Sơn |
Cao Đăng Nguyên |
|
35 |
Tìm
hiểu điều kiện tách chiết, phân lập và
một số tính chất đặc trưng của lectin
đậu rồng (Psophocarpus
tetragonolobus) |
Hoàng Thị Minh Thảo |
Cao Đăng Nguyên |
|
36 |
Tìm hiểu điều
kiện tách chiết, phân lập và một số tính
chất đặc trưng của lectin đậu
ngự (Phaseolus lunatus) |
Nguyễn Thị Giang |
Cao Đăng Nguyên |
|
37 |
Tìm
hiểu điều kiện tách chiết, phân lập và
một số tính chất đặc trưng của lectin
đậu đỏ thận (Phaseolus vulgaris) |
Nguyễn Thị Đào |
Cao Đăng Nguyên |
|
38 |
Tìm hiểu điều
kiện tách chiết, phân lập và một số tính
chất đặc trưng của lectin đậu ván (Lablab purpureus) |
Nguyễn Thanh Thành |
Cao Đăng Nguyên |
|
39 |
Tìm
hiểu điều kiện tách chiết, phân lập và
một số tính chất đặc trưng của lectin
đậu trắng (Vinga unguiculata) |
Trần Thị Ngọc Châu |
Cao Đăng Nguyên |
|
40 |
Nghiên cứu ảnh
hưởng của nano bạc trong quá trình vi nhân giống
ice plant (Mesembryanthemum crystallinum) |
Nguyễn Thị Hồng Diễm |
Hoàng Thị Kim Hồng |
|
41 |
Phân
lập các chủng vi khuẩn có khả năng phân
giải protein và kháng khuẩn cao |
Phạm Thị Tâm |
Hoàng Thị Kim Hồng |
|
42 |
Phân lập chủng
nấm men có khả năng lên men rượu và tích
luỹ protein cao từ thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn thành phố Huế |
Võ Nguyễn Huyền Trang |
Hoàng Thị Kim Hồng |
|
43 |
Phân
lập và tuyển chọn vi khuẩn acetic từ một
số loại trái cây trên địa bàn thành phố
Huế |
Nguyễn Hữu Hoàng |
Nguyễn Thị Thu Thuỷ |
|
44 |
Nghiên cứu xạ
khuẩn sinh kháng sinh phân lập từ đất
trồng rau màu trên địa bàn huyện Phú Vang, tỉnh
Thừa Thiên Huế |
Trần Thị Khánh Ly |
Nguyễn Thị Thu Thuỷ |
|
45 |
Nghiên
cứu tái sinh chồi in vitro cây nghệ trắng (Curcuma aromatica) |
Nguyễn Thị An |
Trương Thị Bích Phượng |
|
46 |
Nghiên cứu phát sinh hình
thái callus của cây gừng (Zingiber officinale Rosc) |
Trương Văn Khánh |
Trương Thị Bích Phượng |
|
47 |
Nghiên
cứu cải thiện hệ số nhân callus sa nhân
trắng (Amomum xanthioides Wall) |
Nguyễn Thị Thanh Xuân |
Trương Thị Bích Phượng |
|
48 |
Bước đầu
nghiên cứu nhân giống in vitro cây chè vàng (Jasminum subtriplinerve) |
Quang Thị Mỹ Hạnh |
Trương Thị Bích Phượng |
|
49 |
Đánh
giá mức độ đa dạng di truyền của cây
sâm cau (Curculigo orchioides Gaertn) ở khu vực Trung Trung Bộ bằng kỹ
thuật RAPD |
Phạm Thị Hương |
Trương Thị Bích Phượng |
|
50 |
Nghiên cứu nhân
giống in vitro lan Hoàng thảo Trầm (Dendrobium parishii) |
Dương Thị Minh Khánh |
Trương Thị Bích Phượng |
|
51 |
Đánh
giá mức độ ô nhiễm vi sinh vật của
thực phẩm chế biến sẵn trong các bếp
ăn tập thể tại các trường học trên
địa bàn thành phố
Huế |
Nguyễn Viết Nhật Minh |
Phạm Thị Ngọc Lan |
|
52 |
Đánh giá mức
độ ô nhiễm vi sinh vật của thực phẩm
ở bếp ăn trường học trên địa bàn
thành phố Huế |
Nguyễn Thị Thu Thuỷ |
Phạm Thị Ngọc Lan |
|
53 |
Phân
lập, tuyển chọn chủng nấm mốc có
khả năng hoà tan phosphate mạnh từ đất
trồng rau |
Nguyễn Thị Nhiên |
Phạm Thị Ngọc Lan |
|
54 |
Phân lập và tuyển
chọn chủng vi khuẩn cố định nitrogen
từ nền đất ướt |
Nguyễn Thị Nga |
Phạm Thị Ngọc Lan |
|
55 |
Khảo
sát môi trường nuôi cấy thích hợp cho sinh
trưởng, phát triển của chủng nấm men lên
men hạt cà phê sau thu hoạch |
Lê Thị Kim Diệu |
Phạm Thị Ngọc Lan |
|
56 |
Tối ưu hóa thu
nhận cellulase để xử lý nguyên liệu chưng
cất tinh dầu |
Đoàn Văn Tuấn |
Phạm Thị Ngọc Lan |
|
57 |
Khảo
sát môi trường nuôi cấy thích hợp cho sự sinh
trưởng và phát triển của vi khuẩn lactic lên men
hạt cà phê nhân sau thu hoạch |
Nguyễn Thị Sao Mai |
Phạm Thị Ngọc Lan |
|
58 |
Nghiên cứu tạo dòng
gen dung hợp mã hoá S1CD và S1CD-CT24 của chủng virus PED45
gây dịch tiêu chảy cấp ở lợn |
Nguyễn Duy Khiêm |
Nguyễn Quang Đức Tiến |
|
59 |
Nghiên
cứu tạo dòng gen mã hoá S1D và S1D-CT24 của chủng
virus PED45 gây dịch tiêu chảy cấp ở lợn |
Đặng Thị Trang |
Nguyễn Quang Đức Tiến |
|
60 |
Nghiên cứu tạo dòng
gen mã hoá S1C và S1C-CT24 của chủng virus PED45 gây dịch
tiêu chảy cấp ở lợn |
Lê Quang Mẫn |
Nguyễn Quang Đức Tiến |
|
61 |
Hoàn
thiện hệ thống tái sinh in vitro cho giống lạc L14
(Arachics hypogaea L.) |
Phan Thị Quyền Trang |
Nguyễn Quang Đức Tiến |
|
62 |
Nghiên cứu kiểu gen
HLA bằng kỹ thuật PCR-SSP và hệ thống máu ABO
ở bệnh nhân ghép thận tại bệnh viện trung
ương Huế |
Nguyễn Công Hoà |
Chế Thị Cẩm Hà |
|
63 |
Nghiên
cứu tác động của tế bào đơn nhân
kết hợp cao trầu không (Piper betle) lên quá trình lành vết
thương ở chuột |
Ngô Nhật Hoàng |
Chế Thị Cẩm Hà |
|
64 |
Nghiên cứu tác
động của tế bào đơn nhân kết hợp
cao trầu không (Piper betle) lên quá trình lành vết thương trong mô hình in vitro |
Phạm Thị Phước Lộc |
Chế Thị Cẩm Hà |
|
65 |
Nghiên
cứu tiềm năng của tế bào gốc trung mô thu
nhận từ máu và mô màng lót dây rốn |
Trương Văn Hải |
Chế Thị Cẩm Hà |
|
66 |
Điều chế
chitosan bằng phương pháp sinh học và tạo màng
chitosan bảo quản trứng gia cầm |
Trần Thị Hảo |
Nguyễn Minh Trí |
|
67 |
Khảo
sát khả năng sinh tổng hợp enzyme chitinase của
nấm mốc (Aspergillus oryzae) và thu nhận chế phẩm oligochitin |
Giang Thị Kiều Trinh |
Nguyễn Minh Trí |
|
68 |
Nghiên cứu sản
xuất mạch nha từ bã đậu nành dưới tác
dụng của enzyme amylase của nấm mốc (Aspergillus oryzae) |
Phạm Thị Lên |
Nguyễn Minh Trí |
|
69 |
Phân
lập và tuyển chọn chủng xạ khuẩn có
khả năng sinh enzyme chitinase và ứng dụng |
Phạm Thị Phương |
Nguyễn Minh Trí |
|
70 |
Nghiên cứu sử
dụng bã thải trồng nấm rơm làm nguồn
nguyên liệu trồng nấm bào ngư |
Hồ Xuân Bảo Ngọc |
Nguyễn Minh Trí |
|
71 |
Xử
lý nước thải nuôi tôm công nghiệp bằng cây rong
câu |
Phạm Ngọc Anh Phương |
Nguyễn Minh Trí |
|
KHOA HÓA HỌC |
|||
|
STT |
Tên đề tài |
Người
thực hiện |
Giáo
viên hướng dẫn |
|
1 |
Nghiên
cứu tổng hợp và khảo sát khả năng
hấp phụ chất màu hữu cơ của hydrogel
glucomannan-graphen oxit |
Nguyễn Vĩnh Phú |
.Lê Lâm Sơn |
|
2 |
Nghiên cứu khả
năng hấp phụ phenol trong dung dịch nước
của bùn đỏ Tân Rai - Lâm Đồng |
Đoàn Ngọc Phương Linh |
Trần Ngọc Tuyền |
|
3 |
Nghiên
cứu điều chế Nano hợp kim Ag- Au và ứng
dụng |
Tôn Nữ Mỹ Phương |
Trần Thái Hòa |
|
4 |
Nghiên cứu tổng
hợp hydrogel glucomannan-poly (acrylic acid) |
Bùi Thị Như Phụng |
Trần Thị Văn Thi |
|
5 |
Nghiên
cứu tổng hợp chất màu CoxMg1-xAl2O4 dùng trong
gốm sứ bằng phương pháp Pechini |
Bùi Minh Tiến |
Trần Ngọc Tuyền |
|
6 |
Nghiên cứu tổng
hợp vật liệu nano Co3O4 dạng tấm sử
dụng glucomannan làm chất định hướng
cấu trúc |
Lê Thị Thùy Dung |
.Lê Lâm Sơn |
|
7 |
Nghiên
cứu một số thành phần có hoạt tính chống
oxy hóa trong cây An xoa (Helicteres hirsuta Lour) |
Hoàng Lê Quỳnh Nguyên |
Lê Trung Hiếu |
|
8 |
Đánh giá hoạt tính
chống oxy hóa và tách chiết polysaccharide từ nấm
Đông trùng hạ thảo Cordyceps sobolifera |
Mai Thị Nở |
Trần Thị Văn Thi |
|
9 |
Nghiên
cứu tổng hợp Nano oxide cobalt cầu dùng template
carbon |
Ngô Thị Mỹ Hòa |
Lê Thị Hòa |
|
10 |
Nghiên cứu tổng
hợp chất màu MCr2O4 (M: Fe, Zn) dùng trong gốm sứ
bằng phương pháp sol gel với sự hỗ
trợ của tinh bột |
Lê Thị Diệu Hằng |
Trần Ngọc Tuyền |
|
11 |
Nghiên
cứu hoạt tính xúc tác quang hóa của vật liệu
nano oxit ZnO-CuO |
Huỳnh Thị Mỹ Hoa |
Trần Thanh Minh |
|
12 |
Nghiên cứu tổng
hợp vật liệu ZIF-67/graphene |
Trần Thị Bích Hoa |
Trần Xuân Mậu |
|
13 |
Nghiên
cứu hoạt tịnh quang hóa của vật liệu (Zn-
Co) ZIF |
Lê Thị Lan Hương |
Đinh Quang Khiếu |
|
14 |
Xây dựng quy trình phân
tích đồng thời các hóa chất bảo vệ
thực vật hế hệ mới trong rau xanh |
Phan Thị Thu Uyên |
Nguyễn Đăng Giáng Châu |
|
15 |
Nghiên
cứu biến tính vật liệu CNTs bằng
phương pháp oxi hóa và ứng dụng hấp phụ
Cu(II) trong dung dịch nước |
Hoàng Thị Linh |
Nguyễn Đức Vũ Quyên |
|
16 |
Nghiên cứu hoạt hóa
bùn đỏ Tân Rai - Lâm Đồng và ứng dụng
hấp phụ As(V) trong dung dịch nước |
Hoàng Ngọc Minh Trang |
Nguyễn Đức Vũ Quyên |
|
17 |
Nghiên
cứu tổng hợp zeolite 3A từ tro trấu và
ứng dụng hấp phụ Pb(II) trong dung dịch
nước |
Lê Đức Thịnh |
Trần Ngọc Tuyền |
|
18 |
Khảo sát một
số yếu tố ảnh hưởng đến tín
hiệu vol-ampe hòa tan hấp phụ của Cu, Pb, Zn và Cd
trên điện cực màng Bismut |
Hồ Thị Thanh Hương |
Nguyễn Văn Hợp |
|
19 |
Khảo
sát tin hiệu vol-ampe xung vi phân của Hg trên điện
cực rắn đĩa quay |
Phạm Đức Anh |
Hoàng Thái Long |
|
20 |
Nghiên cứu khả
năng hấp phụ phenol trong dung dịch nước
của vật liệu Fe-MIL-101 |
Hà Thị Thu Hoài |
Trần Ngọc Tuyền |
|
21 |
Nghiên
cứu tổng hợp vật liệu Nano CdSe |
Trần Thị Diệu Trinh |
Bùi Quang Thành |
|
KHOA NGỮ VĂN |
|||
|
STT |
Tên đề tài |
Người
thực hiện |
Giáo
viên hướng dẫn |
|
1 |
Đặc
điểm ngôn ngữ trên biển hiệu các nhà hàng,
cửa hiệu ở thành phố Huế |
Nguyễn Vĩnh Thu Giang |
. Hoàng Tất Thắng |
|
2 |
Từ Hán Việt trong
từ điển Đại Nam
quốc âm tự vị của
Huỳnh Tịnh Của |
Nguyễn Ngọc Hải |
Nguyễn Thị Thu Hà |
|
3 |
Đặc
điểm ngôn ngữ giao tiếp của sinh viên
trường Đại học Khoa học, Đại
học Huế |
Nguyễn Thị Minh Hiếu |
Trương Thị Nhàn |
|
4 |
Đặc điểm
của số từ trong thành ngữ, tục ngữ
tiếng Việt |
Lê Ngọc Huyền Oanh |
Nguyễn Thị Thu Hà |
|
5 |
Nhóm
từ định danh thời gian trong tiếng Việt |
Nguyễn Thị Thanh Thảo |
Nguyễn Thị Thu Hà |
|
6 |
Từ ngữ tiếng
Anh trên các biển quảng cáo thương mại ngoài
trời ở thành phố Huế |
Ngô Thanh Thảo |
Hà Trần Thùy Dương |
|
7 |
Đặc
điểm ngôn ngữ thơ Hồ Xuân Hương
từ góc nhìn ngữ dụng học |
Dương Thị Bích Thuận |
Trương Thị Nhàn |
|
8 |
Ngôn ngữ trẻ em
lứa tuổi mẫu giáo ở thành phố Huế |
Trần Thị Anh Thư |
Hà Trần Thùy Dương |
|
9 |
Đặc
điểm ngôn ngữ trên biển hiệu các khách
sạn, nhà nghỉ ở thành phố Huế |
Châu Thị Cảo Thơm |
Hoàng Tất Thắng |
|
10 |
Từ ngữ tiếng
Anh trong giao tiếp trên Facebook của sinh viên trường
Đại học Khoa học, Đại học Huế |
Trịnh Thùy Trinh |
Hà Trần Thùy Dương |
|
11 |
Đặc
điểm ngôn ngữ trên biển hiệu các công ty, doanh
nghiệp ở thành phố Huế |
Nguyễn Thị Diệu Vân |
Hoàng Tất Thắng |
|
12 |
Đặc điểm
ngôn ngữ nhân vật trong tác phẩm Cho tôi xin một vé đi tuổi thơ của Nguyễn Nhật Ánh |
Nguyễn Thị Hà Yên |
Trương Thị Nhàn |
|
13 |
Nghệ
thuật trần thuật trong Kẻ trộm sách của Markus
Zusak |
Nguyễn Thị Thảo An |
Nguyễn Văn Hùng |
|
14 |
Giã biệt bóng tối của Tạ Duy Anh nhìn từ nguyên lý đối
thoại |
Phạm Văn Đồng |
Phan Trọng Hoàng Linh |
|
15 |
Bạch
dạ hành của Higashino Keigo nhìn
từ đặc trưng tiểu thuyết trinh thám |
Lê Nguyễn Ái My |
Phan Trọng Hoàng Linh |
|
16 |
Cảm thức hiện
sinh trong Tình cát của Nguyễn Quang Lập |
Trần Thị Thanh Tân |
Nguyễn Văn Hùng |
|
17 |
Nghệ
thuật huyền ảo trong truyện ngắn Lê Minh Phong |
Ngô Thị Mai Thảo |
Phan Tuấn Anh |
|
18 |
Đường
Trần - Ngọn lửa không bao giờ tắt của Trần Tố Nga nhìn từ đặc
trưng thể loại |
Phan Thị Tú Thảo |
Nguyễn Văn Hùng |
|
19 |
Nghệ
thuật huyền ảo trong Tưởng tượng và dấu vết của Uông Triều |
Lê Hoàng Anh Thy |
Phan Tuấn Anh |
|
20 |
Nghệ thuật
trần thuật trong Thượng
kinh kí sự của Lê Hữu Trác |
Nguyễn Bin |
Hà Ngọc Hòa |
|
21 |
Nhân
vật tổ sư bách nghệ trong truyền thuyết
dân gian Việt Nam |
Nguyễn Thị Minh Hiếu |
Nguyễn Thị Quỳnh Hương |
|
22 |
Thế giới nhân
vật trong Cay đắng mùi
đời của Hồ Biểu
Chánh |
Nguyễn Thị Hương |
Hà Ngọc Hòa |
|
23 |
Đặc
điểm nghệ thuật ca dao cải biên trên mạng
Internet |
Võ Thị Mơ |
Nguyễn Thị Quỳnh Hương |
|
24 |
Trường ca
Đồng Lộc của
Nguyễn Trọng Tạo nhìn từ đặc trưng
thể loại |
Trần Thị Nhụy |
Trần Nhật Thu |
|
25 |
Thế
giới nghệ thuật thơ Anh Ngọc |
Lê Thị Kim Thanh |
Trần Nhật Thu |
|
26 |
Yếu tố hậu
hiện đại trong tiểu thuyết Thương của T.
Morrison |
Trương Thị Quỳnh Anh |
Nguyễn Hồng Dũng |
|
27 |
Thi pháp
tiểu thuyết Ếch của Mạc Ngôn |
Đinh Thị Phấn |
Đỗ Thu Thủy |
|
28 |
Nhân vật Maxlôva trong
tiểu thuyết Phục sinh của L.Tônxtôi - nhìn từ lý thuyết nữ quyền |
Trần Thị Thủy Tiên |
Nguyễn Hồng Dũng |
|
29 |
Thi pháp
tiểu thuyết Một nửa
đàn ông là đàn bà của
Trương Hiền Lượng |
Võ Thị Ánh Tuyết |
Đỗ Thu Thủy |
|
30 |
Chủ đề tình
yêu trong hai tiểu thuyết Lấp lánh (Ekuni Kaori) và N.P
(Banana Yoshimoto) |
Lê Thị Tý |
Phan Nguyễn Phước Tiên |
|
31 |
Cảm
quan Phật giáo trong Ỷ thiên
Đồ long ký của Kim Dung |
Phan Công Việt |
Đỗ Thu Thủy |
|
32 |
Đặc điểm
thơ chữ Hán của Phan Bội Châu giai đoạn
1885 - 1905 |
Liêu Huy Danh |
Lê Cảnh Vững |
|
33 |
Đặc
điểm thơ đi sứ của các sứ thần
triều Nguyễn giai đoạn 1820 - 1884 |
Phan Thành Hoài |
Phạm Thị Gái |
|
34 |
So sánh các truyền
bản Dược tính ca quát hiện đang được lưu giữ tại
Viện nghiên cứu Hán Nôm |
Nguyễn Ngọc Phỉ |
Đinh Thị Thanh Mai |
|
KHOA ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG |
|||
|
STT |
Tên
đề tài |
Người thực hiện |
Giáo viên hướng dẫn |
|
1 |
Xây dựng mô hình giàn
phơi áo quần thông minh trên nền tảng Arduino |
Trần Việt Bắc |
Đặng Xuân Vinh |
|
2 |
Ứng
Dụng và triển khai xây dựng mô hình VoIP nội bộ
sử dụng giao thức SIP |
Nguyễn Viết Chương |
Vương Quang Phước |
|
3 |
Truyền chuỗi
dữ liệu giữa 2 PIC qua sóng RF |
Lê Nguyên Đạt |
Hồ Đức Tâm Linh |
|
4 |
Tìm
hiểu các kỹ thuật quản trị an ninh mạng
trên thiết bị mạng Cisco |
Hồ Văn Anh Hải |
Hồ Đức Tâm Linh |
|
5 |
Nghiên cứu Kỹ
thuật truyền sóng vô tuyến trên sợi quang -ROF |
Trần Quang Hùng |
Hồ Đức Tâm Linh |
|
6 |
Ngiên
cứu mạng truy nhập quang theo chuẩn gigabit passive
optical network và mô phỏng mạng truy nhập quang bằng
optisystem |
Đặng Như Khanh |
Đặng Xuân Vinh |
|
7 |
Xe điều khiển từ
xa giám sát và chữa cháy |
Lê Trọng Khánh |
Vương Quang Phước |
|
8 |
Tìm
hiểu mạng riêng ảo VPN và ứng dụng vào
thực tế |
Trần Viết Khánh |
Hồ Đức Tâm Linh |
|
9 |
Triển khai dịch
vụ DNS, FTP và mail server cho mô hình mạng doanh
nghiệp sử dụng phần mềm Packet Tracer |
Lê Lâm |
Vương Quang Phước |
|
10 |
Tìm
hiểu công nghệ VIOP và xây dựng hệ thống
tổng đài cho doanh nghiệp trên nền |
Mai Văn Lợi |
Đặng Xuân Vinh |
|
11 |
Thiết kế xây
dựng mạng tương thích trên giao thức
định tuyến EIGRP, OSPF |
Trương Trọng Nghĩa |
Đặng Xuân Vinh |
|
12 |
Mô
phỏng hoạt động nhà thông minh dựa trên
phần mềm Packet Tracer |
Lê Công Nguyên |
Hồ Đức Tâm Linh |
|
13 |
Thiết kế và thi
công mô hình trang trại thông minh. |
Trần Công Phước |
Đặng Xuân Vinh |
|
14 |
Tìm
hiểu và triển khai hệ thống Camera IP |
Nguyễn Châu Bảo Quốc |
Đặng Xuân Vinh |
|
15 |
So sánh các kỹ
thuật bơm trong hai bộ khuếch đại quang
EDFA và RAMAN |
Nguyễn Ngọc Quý |
Hồ Đức Tâm Linh |
|
16 |
Thiết
kế và chế tạo máy ấp trứng gà thông minh |
Nguyễn Tài |
Lê Văn Thanh Vũ |
|
17 |
Xây dựng hệ
thống Exchange Mail trên nền tảng Windows Server 2016 |
Nguyễn Chí Tài |
Vương Quang Phước |
|
18 |
Điều
khiển thiết bị điện trong nhà, cảnh báo
chống trộm và rò rỉ khí gas thông qua mạng Wifi |
Hồ Công Thân |
Đặng Xuân Vinh |
|
19 |
Điều khiển
thiết bị trong nhà qua mạng WIFI |
Nguyễn Văn Thuận |
Hồ Đức Tâm Linh |
|
20 |
Điều
khiển thiết bị IoT qua mạng Internet dựa trên
phần mềm Packet Tracer 7.1 |
Nguyễn Hữu Toàn |
Hồ Đức Tâm Linh |
|
21 |
Nghiên cứu kỹ
thuật OFDM-MIMO trong mạng LTE và công nghệ LTE-ADVANCE |
Hoàng Phước Trọng |
Đặng Xuân Vinh |
|
22 |
Thiết
kế mô hình trồng rau thông minh sử dụng chip ESP8266 |
Đỗ Viết Trường |
Hồ Đức Tâm Linh |
|
23 |
Tìm hiểu hệ
thống hạ tầng mạng FPT |
Nguyễn Thanh Tuân |
Đặng Xuân Vinh |
|
24 |
Thùng rác
thông minh giám sát qua mạng wifi |
Trương Quang Vinh |
Đặng Xuân Vinh |
|
25 |
Nhà giữ xe thông minh |
Lê Văn Đá |
Phan Hải Phong |
|
26 |
Nghiên
cứu, thiết kế hệ thống quản lý nông
nghiệp ứng dụng IoT và hệ quản trị
cơ sở dữ liệu |
Phan Văn Đại |
Phan Hải Phong |
|
27 |
Hồ cá mini thông minh |
Phạm Văn Đồng |
Hồ Đức Tâm Linh |
|
28 |
Mô hình
ứng dụng IoT trong giám sát vàđiều khiển nhà kính
trồng hoa sen |
Trần Minh Giang |
Đặng Xuân Vinh |
|
29 |
Nghiên cứu máy dao động kí mini |
Phan Hải |
Phan Hải Phong |
|
30 |
Cảnh
báo cháy và rò rỉ khí gas |
Nguyễn Danh Hiếu |
Đặng Xuân Vinh |
|
31 |
Ứng dụng IoT vào
hệ thống quản lý giám sát và điều khiển
trong nhà kính trồng cây dưa lưới |
Nguyễn Khoa Hòa |
Phan Hải Phong |
|
32 |
Thiết
kế bộ điều khiển hệ thống
điện bằng giọng nói qua mạng wifi trên Android |
Ngô Minh Hoàng |
Phan Hải Phong |
|
33 |
Nghiên cứu thiết
bị bay không người
lái sử dụng Arduino |
Hoàng Nguyễn Mạnh Hùng |
Phan Hải Phong |
|
34 |
Robot làm
việc nhà |
Đoàn Trung Long |
Đặng Xuân Vinh |
|
35 |
Thiết kế
đồng hồ số thông minh |
Lê Văn Nam |
Phan Hải Phong |
|
36 |
Nhà
giữ xe thông minh |
Phan Văn Phú |
Phan Hải Phong |
|
37 |
Thiết kế máy sên
nhân bánh trung thu tự động |
Nguyễn Ngọc Phúc |
Khổng Thị Thu Thảo |
|
38 |
Nghiên
cứu và thiết kế máy vẽ cnc mini |
Lê Châu Quế |
Phan Hải Phong |
|
39 |
Nghiên cứu thiết
kế khóa thông minh |
Trần Quốc Thắng |
Lê Văn Thanh Vũ |
|
40 |
Nghiên
cứu và thiết kế máy vẽ cnc mini |
Đàm Công Thành |
Phan Hải Phong |
|
41 |
Mô hình ứng dụng
IoT trong giám sát vàđiều khiển nhà kính trồng hoa sen |
Trần Văn Thực |
Đặng Xuân Vinh |
|
42 |
Mô hình
băng chuyền đếm và phân loại sản phẩm
theo chiều cao |
Phan Khắc Trinh |
Đặng Xuân Vinh |
|
43 |
Nghiên cứu, tính toán và
mô phỏng dẫn sóng quang học sử dụng cấu
trúc tinh thể quang tử hai chiều |
Phan Hữu Ân |
Nguyễn Văn Ân |
|
44 |
Tìm
hiểu nguyên lý kết nối và điều khiển
một số thiết bị sử dụng hệ
điều hành Android |
Hoàng Ngọc Hiếu |
Lê Văn Thanh Vũ |
|
45 |
Tìm hiểu chuẩn giao
tiếp LoRa và ứng dụng cho kết nối trong
hệ thống IoT |
Phạm Hoàng Huy Hùng |
Lê Văn Thanh Vũ |
|
46 |
Xây
dựng hệ thống thực đơn thông minh cho nhà
hàng |
Lê Văn Nhật |
Lê Văn Thanh Vũ |
|
47 |
Nghiên cứu pin năng
lượng mặt trời và đo kiểm thông số
năng lượng |
Lê Ngọc Quý |
Lê Văn Thanh Vũ |
|
48 |
Điều
khiển nguồn điện từ pin mặt trời và
ứng dụng cho các thiết bị IoT |
Lê Trương Đình Thái |
Lê Văn Thanh Vũ |
|
49 |
Nghiên cứu, tính toán và
mô phỏng bộ lọc sóng quang học sử dụng
cấu trúc tinh thể quang tử hai chiều |
Lê Gia Thạnh |
Nguyễn Văn Ân |
|
50 |
Lò
ấp trứng |
Lê Công Trình |
Khổng Thị Thu Thảo |
|
51 |
Nghiên cứu, thiết kế
thiết bị giám sát môi trường ứng dụng
trong nông nghiệp |
Phan Anh Tuấn |
Lê Văn Thanh Vũ |
|
52 |
Nghiên
cứu thiết kế website, định hướng
ứng dụng cho kết nối thiết bị IoT |
Cao Văn Vũ |
Lê Văn Thanh Vũ |
|
53 |
Hệ thống
tưới cây IOT |
Nguyễn Thanh Hải |
Khổng Thị Thu Thảo |
|
KHOA CÔNG
TÁC XÃ HỘI |
|||
|
STT |
Tên
đề tài |
Người thực hiện |
Giáo viên hướng dẫn |
|
1 |
Sinh kế thích ứng
của hộ nghèo trước tác động thiên tai
ở xã Cẩm Nhượng, huyện Cẩm Xuyên,
tỉnh Hà Tĩnh |
Nguyễn Thị Trang |
Nguyễn Xuân Hồng |
|
2 |
Khảo
sát ý kiến của người bệnh và nhân viên y
tế về mô hình công tác xã hội trong bệnh viện
đa khoa tỉnh Quảng Trị |
Võ Văn Giáp |
Nguyễn Xuân Hồng |
|
3 |
Thực trạng
tảo hôn ở dân tộc Banah tại làng Bla, xã K’Dang,
huyện Đắk Đoa, tỉnh Gia Lai |
Trương Thị Mỹ Trâm |
Nguyễn Xuân Hồng |
|
4 |
Thực
trạng bạo hành trẻ em trong gia đình ở xã
Hương Trà, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
hiện nay |
Nguyễn Đình Lợi |
Nguyễn Xuân Hồng |
|
5 |
Từ lý thuyết cho
đến phát triển bản thân giới trẻ trong
thời đại 4.0 |
Đinh Thị Thanh Thảo |
Nguyễn Xuân Hồng |
|
6 |
Xuất
khẩu lao động nước ngoài tại xã Thạch
Trung, Thành Phố Hà Tĩnh: Thực trạng và những
vấn đề đặt ra |
Nguyễn Thị Bình |
Nguyễn Xuân Hồng |
|
7 |
Khảo sát nhu chăm
sóc sức khỏe dành cho người cao tuổi ở
đội I, khối IA, thị trấn Phú Phong, tỉnh
Bình Định |
Trần Thị Hạnh |
Nguyễn Xuân Hồng |
|
8 |
Tìm hiểu
tính hiệu quả của chính sách hỗ trợ
đối với người trên 80 tuổi ở xã Gio
Mỹ, huyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị |
Nguyễn Ngọc Bòn |
Huỳnh Thị Ánh Phương |
|
9 |
Tìm hiểu bạo
lực gia đình tại xã Cam Nghĩa, huyện Cam
Lộ, tỉnh Quảng Trị |
Trần Thị Như Ngọc |
Huỳnh Thị Ánh Phương |
|
10 |
Nhu
cầu học kĩ năng sống của học sinh
trung học cơ sở tại Trung tâm Giáo dục Thông
minh Mmost Việt Nam tại thành phố Đà Nẵng |
Nguyễn Thị Nhi |
Huỳnh Thị Ánh Phương |
|
11 |
Đánh giá nhu cầu
của người cao tuổi tại các cơ sở
chăm sóc tập trung ở thành phố Đà Nẵng và
thành phố Huế |
Đoàn Thị Hồng Nhung |
Huỳnh Thị Ánh Phương |
|
12 |
Tìm
hiểu những khó khăn của các gia đình có trẻ
tự kỷ tại thành phố Huế, tỉnh Thừa
Thiên Huế |
Trương Hiền |
Bùi Quang Dũng |
|
13 |
Nhận thức của
phụ huynh về đồng tính luyến ái
(Trường hợp nghiên cứu tại phường Phú
Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên
Huế) |
Lê Thị Hồng Gấm |
Bùi Quang Dũng |
|
14 |
Nghiên
cứu thực trạng và nhu cầu nguồn lực cán
bộ cấp xã phục vụ phát triển kinh tế - xã hội xã Phú Vinh, huyện A
Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Nguyễn Thị Phượng |
Bùi Quang Dũng |
|
15 |
Tìm hiểu mô hình giáo
dục cho trẻ khuyết tật trí tuệ tại Trung
tâm Bảo trợ trẻ em khuyết tật tại chùa
Long Thọ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Nguyễn Thị Tuyến |
Bùi Quang Dũng |
|
16 |
Thực
trạng di cư lao động từ nông thôn ra thành
thị tại xã Giai Xuân, huyện Tân Kỳ, tỉnh
Nghệ An |
Đinh Thị Hảo |
Lê Thị Kim Dung |
|
17 |
Tìm hiểu nhu cầu
giải trí của trẻ em khuyết tật tại
Hội người mù tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mai Trung Hiếu |
Lê Thị Kim Dung |
|
18 |
Thực
trạng chăm sóc sức khỏe cho người cao
tuổi tại xã Sơn Định, huyện Sơn Hòa,
tỉnh Phú Yên |
Lê Thị Mỹ Linh |
Lê Thị Kim Dung |
|
19 |
Thực trạng di
cư lao động sớm của trẻ em tại
phường Phú Hậu, thành phố Huế, tỉnh
Thừa Thiên Huế |
Phạm Thị Quyên |
Lê Thị Kim Dung |
|
20 |
Tìm
hiểu chính sách chăm sóc sức khỏe cho người
cao tuổi tại địa bàn xã Hương Sơn,
huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
Nguyễn Thị Hồng Xuyến |
Lê Thị Kim Dung |
|
21 |
Vai trò của đoàn
thanh niên trong xây dựng nông thôn mới tại xã
Tượng Sơn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà
Tĩnh |
Nguyễn Thị Ánh |
Hồ Sỹ Thái |
|
22 |
Tìm
hiểu khả năng phát triển ngôn ngữ giao
tiếp của trẻ em chậm phát triển trí tuệ
tại làng trẻ em mồ côi Hà Tĩnh |
Lê Thị Hà Phương |
Hồ Sỹ Thái |
|
23 |
Thực trạng công tác
xóa đói giảm nghèo hiện nay ở Phường
Kỳ Thịnh, thị xa Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. |
Lê Thị Thảo |
Hồ Sỹ Thái |
|
24 |
Công tác
xóa đói giảm nghèo tại xã A Roàng, huyện A
Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Blúp Kỳ |
Trương Thị Yến |
|
25 |
An sinh xã hội cho
người cao tuổi tại xã Thủy Phù, huyện
Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Ngô Thị Nguyên |
Trương Thị Yến |
|
26 |
Nâng cao
vai trò của Hội chữ thập đỏ trong xây
dựng và phát triển cộng đồng ở huyện
Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Nguyễn Thị Thủy Vân |
Trương Thị Yến |
|
27 |
Nâng cao vai trò của
Hội chữ thập đỏ trong xây dựng và phát
triển cộng đồng ở huyện Quảng Ninh,
tỉnh Quảng Bình |
Võ Thị Hải Yến |
Nguyễn Thị Nha Trang |
|
28 |
Nâng cao
vai trò của Hội chữ thập đỏ trong xây
dựng và phát triển cộng đồng ở huyện
Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Nguyễn Thị Kiều Oanh |
Nguyễn Thị Nha Trang |
|
KHOA BÁO CHÍ – TRUYỀN THÔNG |
|||
|
STT |
Tên đề tài |
Người
thực hiện |
Giáo
viên hướng dẫn |
|
1 |
Truyền
hình trên điện thoại di động tại Việt
Nam hiện nay |
Phạm Thị Hằng Linh |
Phan Quốc Hải |
|
2 |
Phát thanh trên điện
thoại di động tại Việt Nam hiện nay |
Trần Thị Thảo Quyên |
Phan Quốc Hải |
|
3 |
Chuyên
mục Bạn đọc làm
báo trên báo Tiền phong online |
Lê THị Bình Giang |
Phan Quốc Hải |
|
4 |
Chuyên mục Bạn đọc làm báo trên báo Tuổi trẻ online |
Hà Ngọc Minh Đức |
Phan Quốc Hải |
|
5 |
Chuyên
mục Bạn đọc trên báo Lao động online |
Cao Mỹ Uyên |
Phan Quốc Hải |
|
6 |
Chuyên mục Cộng
đồng trên báo VNExress hiện nay |
Phạm Thị Ngọc Hà |
Phan Quốc Hải |
|
7 |
Thông tin
về bạo hành trẻ em trên báo Tuổi trẻ năm
2017. |
Phạm Lê Hải Hà |
Hoàng Lê Thúy Nga |
|
8 |
Thông tin về bạo
hành trẻ em trên báo Người lao động năm
2017. |
Nguyễn Thị Thơ |
Hoàng Lê Thúy Nga |
|
9 |
Phản
biện xã hội về trạm thu phí BOT Cai Lậy trên
báo Người Lao Động năm 2017. |
Cao Thị Thu Hường |
Hoàng Lê Thúy Nga |
|
10 |
Phản biện xã
hội về trạm thu phí BOT Cai Lậy trên báo Tuổi
Trẻ năm 2017. |
Trương Thị Ngọc Lý |
Hoàng Lê Thúy Nga |
|
11 |
Thông tin
về vấn đề cải cách tiếng Việt
của PGS.TS Bùi Hiền trên báo điện tử năm
2017 (Khảo sát báo Lao
động online, Thanh niên online, Tuổi trẻ online,
Tiền phong online, Vietnamnet, Vnexpress và báo Dân trí,). |
Võ Thị Kim Ngọc |
Hoàng Lê Thúy Nga |
|
12 |
|||